- 1 d. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng. Cánh đồng có nhiều gò.

- 2 đg. 1 Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó. Gò thùng tôn. Thợ gò. 2 Ép vào một khuôn khổ nhất định. Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên. Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích. 3 Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định. Gò ngựa dừng lại. Gò thừng cho bò đi thẳng đường. 4 Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì. Gò lưng đạp xe lên dốc. Con trâu gò lưng kéo cày. Người gò lại vì đau.


nd. Cồn, đồi nhỏ. Trăng mờ còn tỏ hơn sao, Núi tuy rằng lở còn cao hơn gò (cd).
nđg. 1. Làm biến dạng tấm kim loại để làm vật gì, bằng thủ công. Gò thùng tôn. Thợ gò.
2. Kéo lại. Gò cương.
3. Gọt giũa, bỏ nhiều công phu. Gò từ câu văn.
4. Tự ép mình trong một tư thế để tập trung sức lực. Gò lưng đạp xe lên dốc. Người gò lại vì đau.

xem thêm: đồi, cồn, , đống,




  • noun
    • mound; knoll
    • verb
      • to bend; to curve

     crest
  • mào gò má: nold crest bone
  •  cumulus
     earth mound (earth berm)
     elevation
     eminence
     hill
     hillock
     hummock
  • gò bằng dồn: hummock
  •  knap
     knoll
     knot
     meniscus
     mons
  • gò vệ nữ: mons veneris
  •  mound
     prominence
     rise
  • gò cao: rise
  •  upland

    bãi đất thải (là) gò bồi
     valley used as spoil area
    búa của thợ gò
     planishing hammer
    búa gò
     bumping hammer
    búa gò thân xe
     body hammer
    búa gò thân xe
     panel hammer
    búa gò tôn
     face hammer
    búa thợ gò
     farrier hammer
    cát gò
     hilly sands
    cơ gò má bé
     lygomatic muscle lesser
    củ gò má
     tuber zygomaticum
    cung gò má
     zygoma
    cung gò má (như zygomaticus)
     zygomatic arch
    dạng gò
     mammillary
    đất gò đống
     hogwallowed soil
    đất sét làm gò sứ
     porcelain clay
    điểm gò má
     malar point
    đường khớp thái dương gò má
     sutura temporozygomatica
    dưới xương gò má
     subjugal
    dụng cụ gò ông pô
     tailpipe expander
    gò bên
     lateral edge
    gò cho bằng lại
     to hammer out a dent
    gò đất
     gibbou
    gò đơn độc
     butte
    gò đồi
     knob
    gò không dùng đe
     off-the-dolly panel beating
    gò khung bị lồi
     spring beating
    gò khung dùng đe
     on-the-dolly panel beating
    gò kim loại
     beat out