bắt

- đg. 1 Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Bắt kẻ gian. Mèo bắt chuột. Bị bắt sống. Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng.). 2 Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình. Bắt quả bóng. Bắt được thư nhà. Bắt được của rơi. Radar bắt mục tiêu. Bắt sóng một đài phát thanh. 3 Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia. Vải ít bắt bụi. Bột không bắt vào tay. Da bắt nắng. Bắt mùi. Dầu xăng bắt lửa. 4 Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm. Bắt lỗi chính tả. Kẻ trộm bị bắt quả tang. 5 Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi. Chĩa súng bắt giơ tay hàng. Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ. Bắt đền*. Bắt phạt (bắt phải chịu phạt). Bắt phu (bắt người đi phu). 6 Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại. Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông. Bắt đinh ốc. 7 Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn. Bắt điện vào nhà. Bắt vòi nước. Con đường bắt vào quốc lộ. Cho người đến để bắt liên lạc. Bắt vào câu chuyện một cách tự nhiên.


nđg. 1. Nắm lấy, vớ lấy, giữ lấy. Bắt quả bóng. Bắt về Vô-Tích toan đường bẻ hoa (Ng. Du).
2. Tiếp nhận để liên kết với mình. Bắt bồ. Bắt nhân tình.
3. Làm cho dính khớp với nhau. Bắt bu-lông. Bắt điện vào máy.
4. Chỉ ra sự sai trái. Bắt lỗi.
5. Bó buộc, ép phải. Bắt phong trần, phải phong trần (Ng. Du).
6. Nhồi: Bắt bột để làm bánh.
7. Làm cho liên lạc với (nói về sóng điện): Bắt đài ngoại quốc. Bắt tin Pa-ri.

"Một trong những biện pháp ngăn chặn mà cơ quan điều tra, viện kiểm sát hoặc toà án áp dụng khi có căn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây khó khăn cho việc điều tra, truy tố, xét xử hoặc sẽ tiếp tục phạm tội, cũng như khi thấy cần để bảo đảm việc thi thành án (Điều 61 - Bộ luật tố tụng hình sự năm 1988). Không được bắt người vào ban đêm trừ trường hợp khẩn cấp, phạm tội quả tang. (Xt. Bắt để tạm giam; Bắt khẩn cấp; Bắt người phạm tội quả tang; Bắt người đang bị truy nã)."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 36


xem thêm: nắm, cầm, tóm, bắt



bắt

bắt
  • verb
    • To seize, to catch
      • mèo bắt chuột: Cats catch mice
      • bắt kẻ gian: to catch wrong-doers
      • bắt quả bóng: to catch a ball
      • dầu xăng dễ bắt lửa: petrol easily catches fire
      • lửa bắt vào mái tranh: the straw roof caught fire, the fire caught the straw roof
      • ra đa bắt được mục tiêu: the radar caught its objective
      • đánh bài ăn gian, bị bắt được: to cheat at cards and get caught
      • kẻ trộm bị bắt quả tang

 arrest
 capture
Giải thích VN: Sao chép toàn bộ hay một phần hình ảnh trên màn hình và biến chúng thành dạng thức tệp đồ họa để chèn vào một tài liệu hoặc cất lại trong đĩa. Trong phần mềm mạng NetWare, đây là một lệnh thường được dùng để thành lập sự ghép nối giữa cổng LPT 1 của một trạm công tác với máy in của mạng. Nếu bạn có máy in riêng đang ghép với LPT 1, bạn có thể hướng LPT 2 vào máy in của mạng.
  • bắt bởi hạt nhân: nuclear capture
  • bắt electron: electron capture
  • bắt electron (lớp) K: K-electron capture
  • bắt giữ: capture
  • bắt giữ dữ liệu: data capture
  • bắt giữ lại: capture
  • bắt hình: screen capture
  • bắt không sinh: nonproductive capture
  • bắt lại: capture (vs)
  • bắt màn hình: screen capture
  • bắt mục tiêu: capture
  • bắt nơtron: neutron capture
  • bắt nơtron sinh bức xạ: neutron radiative capture
  • bắt nơtron sinh bức xạ: neutron capture
  • bắt vô ích: nonproductive capture
  • bộ điều hợp bắt: capture adapter
  • bộ điều hợp bắt giữ: capture adapter
  • bức xạ bắt: capture radiation
  • hiệu suất bắt: capture efficiency
  • hiệu ứng bắt: capture effect
  • hiệu ứng bắt (máy phát): capture effect
  • hiệu ứng bắt giữ: capture effect
  • máy dò sự bắt điện tử: electron capture detector
  • miễn bắt giữ và tịch thu: free of capture and seizure
  • phản ứng bắt: capture reaction
  • phím bắt: capture key
  • phím bắt giữ: capture key
  • quá trình bắt: capture process
  • sự bắt: capture
  • sự bắt K: L capture
  • sự bắt có bức xạ: radiative capture
  • sự bắt cộng hưởng (các nơtron): resonance capture
  • sự bắt điện tử: electron capture
  • sự bắt dữ liệu: data capture
  • sự bắt giữ: capture
  • sự bắt giữ trang: page capture
  • sự bắt ký sinh: parasitic capture
  • sự bắt notron: neutron capture
  • sự bắt notron bức xạ: neutron radiative capture
  • sự bắt sinh bức xạ: radiative capture
  • sự chuyển bắt electron: electron capture transition
  • tập tin bắt giữ: capture file
  • tỉ số bắt giữ: capture rate
  • tiết diện bắt: capture cross section
  • tỷ lệ khung bắt cực đại: maximum capture frame rate
  • vùng bắt: capture area
  •  catch
  • bắt lửa: catch (fire)
  • bắt lửa: catch fire
  • bắt mắt người đọc: to catch reader's eyes
  • móc bắt: catch hook
  •  catching
  • rãnh bắt (cứu kẹt): catching groove
  •  collar
     pick-up
  • sự bắt giấy: pick-up
  •  to capture
    Giải thích VN: Chụp toàn bộ hay một phần hình ảnh trên màn hình và biến chúng thành dạng thức tệp đồ họa để chèn vào một tài liệu hoặc cất lại trong đĩa. Trong phần mềm mạng NetWare, đây là một lệnh thường được dùng để thành lập sự ghép nối giữa cổng LPT 1 của một trạm công tác với máy in của mạng. Nếu bạn có máy in riêng đang ghép với LPT 1, bạn có thể hướng LPT 2 vào máy in của mạng.

    áp suất khí bắt lửa
     firing pressure
    bắt (dây điện) xuống đất
     be grounded
    bắt (làn sóng)
     tune in
    bắt (vít)
     drive
    bắt (vít)
     drive in
    bắt bằng bulông
     bolt
    bắt bích
     flange
    bắt bu lông
     bolting
    bắt bulông
     bolt on
    bắt bulông
     bolting
    bắt buộc
     constrained
    bắt buộc
     enforce
    bắt buộc
     imperative
    bắt buộc
     mandatory
    bắt buộc
     obligate
    bắt buộc
     obligatory
    bắt buộc
     unconditional
    bắt buộc truy nhập ngang hàng
     Peer Access Enforcement (PAE)
    bắt cháy
     blaze-torch
    bắt cháy
     take fire
    bắt chặt
     fasten
    bắt chặt
     fix
    bắt chặt
     rigid
    bắt chặt bằng neo
     anchor