- đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại.
nđg.1. Nắm chặt mau lẹ để giữ lấy. Tóm được con gà. 2. Bắt lấy, bắt giữ. Kẻ gian bị tóm. 3. Thu gọn, rút gọn cho dễ nắm ý chính. Nói tóm lại.