bị

- 1 d. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách. Bị gạo.

- 2 I đg. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình. Bị tai nạn. Bị mất cắp. Nhà bị dột. Bị người ta chê cười.

- II d. (kết hợp hạn chế). Bên (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xui nguyên giục bị*.


nd. Túi đựng đồ vật đan bằng cói hay lác, có quai xách. Bị gạo. Bị ăn mày.
nIđg. Mắc, phải. Bị trúng đạn. Bị đày.
IId. Phía bị người khác kiện. Nguyên nói có, bị nói không.

xem thêm: phải, bị, mắc



bị

bị
  • noun
    • sack; bag
      • bị gạo: a rice bag
  • verb
    • To be, -ed
      • bị thương: to be wounded
      • dân tộc bị áp bức: an oppressed people
    • To be subjected to, to be victim of
      • bị tai nạn: to be victim of an accident
      • bị mất cắp: to be victim of a theft
      • bị người ta chê cười: to be subjected to public sneer, to be a laughing stock

 bag

Bộ chuyển đổi giao thức cho các thiết bị không phải SNA
 Protocol Converter for Non-SNA Equipment (PCNE)
Bộ công cụ khởi động thiết bị [Microsoft Windows]
 Device Driver Kit [Microsoft Windows] (DDK)
Bộ công cụ phát triển phần mềm/Trang bị phát triển phần mềm
 Software Development Kit (SDK)
Bộ ghi địa chỉ Unibuýt bị hỏng
 Failed UniBus Address Register (FUBAR)
CPE (Thiết bị tại nhà khách hàng) vô tuyến
 Wireless CPE (WCPE)
Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
 Maintenance Entities (TMN) or Mobile Equipment (ME)
Cấu trúc ổ đĩa của thiết bị phân lớp (Microsoft)
 Layered Device Driver Architecture (Microsoft) (LADDA)
Chứng chỉ các thiết bị điện tử CANELEC
 CANELEC Electronic Components Certification (CCC)
Cơ quan kiểm chuẩn thiết bị điện Na uy
 Norwegian Board for Testing and Approval of Electrical Equipment (NEMKO)
Dự án truy nhập và thiết bị đầu cuối số (ETSI)
 Digital Terminal and Access Project (ETSI) (DTA)
Ethernet quản lý mạng (Mạng LAN được sử dụng để điều khiển và giám sát các thiết bị ở tổng đài trung tâm và các chi nhánh
 Network Management Ethernet (NME)
Giao diện ( ổ đĩa ) thiết bị Autodesh
 AutoDesk Device Interface (driver) (ADI)
Giao diện thiết bị đồ họa (Windows)
 Graphical Device Interface (Windows) (GDI)
Giao thức điều khiển thiết bị Avesta
 Avesta Device Control Protocol
Hiệp hội châu Âu của những nhà sản xuất thiết bị văn phòng và xử lý số liệu
 European Association of Manufactures of Business Machines and Data Processing Equipment
Hội chứng đĩa bị lây nhiễm Apple
 Apple Infected Disk Syndrome (AIDS)
Hội đồng Tư vấn Chương trình gắn thiết bị đầu cuối
 Terminal Attachment Program Advisory Committee (TAPAC)
Kỹ thuật thiết kế thiết bị (Ủy ban Kỹ thuật ETSI)
 Equipment Engineering (ETSI Technical Committee) (EE)
Lắp đặt thiết bị xử lý số liệu - Cán bộ an toàn thông tin tự động
 Data Processing Installation - Automated Information Security Official (DPI-AISO)
Liên kết thiết bị mở (NetWare)
 Open Device Interconnect (NetWare) (ODI)
Máy thu phát cáp sợi quang (Thiết bị đầu cuối)
 Fibre Optic Transceiver (Terminal) (FOT)
Mạch phối hợp thiết bị đầu cuối ISDN
 ISDN Terminal Adapter Circuit (ITAC)
Mẫu thiết bị ngoại vi thông minh (Nortel)
 Intelligent Peripheral Equipment Model (Nortel) (IPEM)
Môi trường/Thiết bị xử lý dữ liệu
 Data Processing Environment/Equipment (DPE)
PVC không dẻo hóa (thiết bị gia công chất dẻo)
 PVC rigid
Số dây lỗi bị Bùng phát
 Burst Errored Seconds (BES)
Tất cả các khối thu phát khác nhau-Thiết bị đầu cuối đặt xa
 All the different Transceiver Units-Remote terminal (XTU-R)
Thiết bị (bộ xử lý) RISC tiên tiến
 Advanced RISC Machine (processor) (ARM)
Thiết bị Đầu cuối Dữ liệu (DTE)
 data terminal equipment (DTE)