bỏ

- đgt. 1. Để vào đâu với mục đích nào đó: bỏ mì chính vào canh bỏ tiền vào ống. 2. Đưa ra dùng với mục đích nào đó: bỏ vốn kinh doanh bỏ nhiều công sức. 3. Để vào trạng thái không hay: bỏ quên chiếc mũ ruộng bỏ hoang công trình bỏ dở. 4. Để rời ra, không mang trên người: bỏ mũ ra bỏ giày dép mà lội. 5. Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó: Máy bay bỏ bom bỏ màn đi ngủ. 6. Lìa ra, rời hẳn ra: Bỏ quê ra đi bỏ của chạy lấy người (tng.). 7. Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị: bỏ hạt lép ra vứt bỏ. 8. Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa: bỏ thuốc lá bỏ rượu Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học. 9. Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ: bỏ vợ bỏ bạn trong cơn hoạn nạn. 10. Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương: Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!


nđg. 1. Để vật gì vào một chỗ. Dao vàng bỏ đãy kim nhung. Biết rằng quân tử có dùng ta chăng (cd).
2. Không dùng, không nhìn nhận nữa. Bỏ thì thương, vương thì tội (t.ng). Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Ng. Du).
3. Loại ra, xóa, gạch. Bỏ hai câu đầu.

xem thêm: chừa, bỏ, cai, từ bỏ


xem thêm: li dị, li hôn, bỏ


xem thêm: lìa, bỏ, ly biệt, thoát ly, rời khỏi



bỏ

bỏ
  • verb
    • To put, to place
      • bỏ tiền vào túi: to put money in one's pocket
      • bỏ thuốc độc to put poison (vào thức ăn, thức uống..), to poison
      • như muối bỏ biển: like a drop in the ocean
      • lửa đỏ lại bỏ thêm rơm: to pour oil on the fire
      • bỏ tù: to put in jail
      • bỏ vốn kinh doanh: to devote some capital to business, to invest money in business
      • bỏ ra một buổi để làm việc gì: to devote half a day to some work

 abandon
  • bỏ cuộc (đăng ký): abandon
  • bỏ đi: abandon
  • bỏ hoang: abandon
  •  abandonment
     abort
  • bãi bỏ: abort
  • bỏ ngang: abort
  • bộ định thời huy bỏ: Abort timer (ABT)
  • chuỗi hủy bỏ: abort sequence
  • gạt bỏ: abort
  • hồi đáp hủy bỏ phiên tích cực: Response Session Abort Positive (RSAP)
  • hủy bỏ: abort
  • hủy bỏ: Abort (ABT)
  • hủy bỏ phiên: Session ABORT (SUBABORT)
  •  cancel
  • gạch bỏ: cancel
  • hủy bỏ: to cancel
  • hủy bỏ: cancel
  • hủy bỏ: Cancel (CAN)
  • hủy bỏ đường chạy: cancel a route
  • ký tự hủy bỏ khối: block cancel character
  •  delete
  • bỏ chồng chất đi: delete overlay
  • bỏ cột đi: delete columns
  • bỏ cổ tích đi: delete legend
  • bỏ đi: delete
  • bỏ mũi tên đi: delete arrow
  • hủy bỏ: delete
  • hủy bỏ khối: block delete
  •  eject
     kill
     relinquish
     remove
  • gỡ bỏ: remove
  • gỡ bỏ: to remove
  • gỡ bỏ điều kiện: Remove Condition
  • gỡ bỏ hết: remove all
  • gỡ bỏ người dùng: Remove User
  • gỡ bỏ tách: remove split
  •  waste
  • axit thải bỏ: waste acid
  • bãi bỏ hoang: waste site
  • bỏ hoang: waste
  • bột nhão thải bỏ: waste pulp
  • đất bỏ hoang: waste
  • hãng vứt bỏ chất thải: waste disposal company
  • khí loại bỏ: waste gas
  • lệnh bỏ qua: waste instruction

  • Chỉ thị bỏ kích hoạt (mã kênh C/I)
     Deactivation Indication (C/I channel code) (DI)
    Hủy bỏ gói thông minh (ATM)
     Intelligent Packet Discard (IPD)
    Loại bỏ có lựa chọn (HDLC)
     Selective Reject (HDLC) (SREJ)
    Yêu cầu bỏ kích hoạt (chế độ kênh C/I)
     Deactivate Request (C/I channel code) (DR)
    bác bỏ
     rebut
    bác bỏ
     refute
    bác bỏ
     Reject (REJ)
    bác bỏ các hoạt động từ xa
     Remote Operations ReJect (RORJ)
    bác bỏ được
     refutable
    bác bỏ khung
     Frame Reject (FR)
    bác bỏ mở chuyển tải tin cậy
     Reliable Transfer Open Reject (RTORJ)
    bác bỏ tổng quát văn bản hồi đáp
     Response Document General Reject (RDGR)
    báo nhận hủy bỏ hoạt động
     Activity Discard Acknowledgement (ADA)
    bảng dự toán, bỏ thầu
     tender
    bài toán bỏ phiếu
     ballot problem
    bãi bỏ
     destroy
    bãi bỏ qui định
     relaxation of regulation

     renounce
     scrap
     surrender

    ấn bản bỏ túi
     pocket edition
    bác bỏ
     disallow
    bác bỏ
     rebuttal
    bác bỏ
     refuse
    bác bỏ
     reject
    bác bỏ
     repudiate
    bác bỏ
     set aside
    bác bỏ
     turn down
    bác bỏ
     veto
    bác bỏ (một đề nghị...), từ chối không nhận (hàng hóa)
     reject
    bác bỏ (một đề nghị)
     refuse
    bác bỏ (một đề nghị)
     reject
    báo giá bỏ thầu
     tender offer
    báo giá bỏ thầu, sự mua lại cổ quyền, (sự) bán đấu giá
     tender offer
    bảng câu hỏi bỏ ngỏ (dùng trong việc điều nghiên tiếp thị)
     open-end questionnaire
    bàn bỏ phiếu
     polling station
    bao bì vứt bỏ (sau khi dùng)
     throwaway packaging
    bao bì vứt bỏ khi dùng xong
     throwaway packaging
    bãi bỏ
     raise
    bãi bỏ
     repeal
    bãi bỏ
     rescind