chừa

- 1 đgt. 1. Dành riêng ra một phần: Xây nhà phải chừa lối đi 2. Không đụng chạm đến: Nó trêu mọi người, không chừa một ai; Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày (cd).

- 2 đgt. 1. Bỏ một thói xấu: Chừa thuốc lá; Đánh cho chết, nết không chừa 2. Không tiếp tục phạm lần nữa: Lần trước bị đau, lần sau thì chừa (tng).


nđg.1. Bỏ, thôi không làm việc bậy như thế nữa. Chừa rượu. Biết tay ăn mặn thì chừa, Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày (c.d).
2. Trừ ra, dành lại. Chừa lối ra vào. Chẳng chừa một ai.

xem thêm: chừa, bỏ, cai, từ bỏ



chừa

chừa
  • verb
    • To leave
      • chừa lối ra vào: to leave room for going in and out
      • chừa lề hơi rộng: to leave a little too big margin
    • To leave alone, to spare
      • chừa mặt nó ra: leave him alone
      • chẳng chừa một ai: to spare no one
    • To give up
      • chừa rượu: to give up drinking
      • đánh chết nết không chừa: The leopard cannot change its spot; What is bred in the bone will come out in the flesh