cai

1. Chửa bỏ: Cai a phiến.
2. Cai sữa: không cho con bú sữa.
3. Ngày trước chỉ quân nhân chức trên bếp và dưới đội . Ngày nay là hạ sĩ: Chú cai, thầy cai xếp.

xem thêm: chừa, bỏ, cai, từ bỏ



cai

cai
  • noun
    • Corporal
    • Foreman
    • Jailkeeper, warder
    • verb
      • To give up
        • cai thuốc phiện: to give up opium smoking
        • cai rượu: to give up drinking

     female
  • bộ nối cái: female connector

  • ám ảnh sợ cái mới
     kainophobia
    bánh căng, cái tời
     capstan
    bánh răng cái
     master gear
    bằng chữ cái
     alphabet
    băng cái cào
     drag
    bản đồ tầng đất cái
     subsoil map
    bảng chữ cái
     alphabet
    bảng chữ cái
     literal code alphabet
    bảng chữ cái
     table of alphabets
    bảng chữ cái chuẩn quốc tế
     International Reference Alphabet (IRA)
    bảng chữ cái con
     subalphabet
    bảng chữ cái điện báo quốc tế
     International Telegraph Alphabet (ITA)
    bảng chữ cái điện báo quốc tế 2
     International Telegraph Alphabet No.2 (ITA2)
    bảng chữ cái quốc tế
     International Alphabet (IA)
    bảng chữ cái quốc tế 5
     International Alphabet No.5
    bảng chữ cái thay thế
     substitution alphabet
    bảng chữ cái theo âm
     phonetic alphabet
    bảng đo lường thanh cái
     bus bar metering panel
    bảng ghép nối thanh cái
     bus bar connection panel
    bảng phân đoạn thanh cái
     bus sectionalizing panel
    bảng tiếp đất thanh cái
     bus bar earthing panel
    bảng tra chữ cái
     index
    bảo vệ thanh cái
     bus bar protection
    bảo vệ thanh cái
     bus protection
    bảo vệ thanh cái
     busbar protection
    bàn tay hình cái mai
     spade hand
    bao gồm cái phủ
     contractile
    biến điện áp dùng cho thanh cái
     bus bar voltage transformer
    biến dòng dùng cho thanh cái
     bus bar current transformer
    biến dòng hình xuyến dùng cho thanh cái
     through-type busbar -primary current transformer

     piece

    bảng cân đối sổ cái
     list of ledger balances
    bê cái
     heifer
    bê cái 1 tuổi
     yearling heifer
    bò cái
     cow
    bò cái tơ
     cow calf
    bò cái tơ
     heifer
    bò cái tơ
     heifer calf
    bò cái tơ ba tuổi
     heifer in milk
    bò cái tơ chửa
     springer heifer
    bò cái tơ nhóm nặng cân
     heavy heifer
    bò cái tơ vỗ béo
     stocker heifer
    cách lưu hồ sơ theo thứ tự chữ cái
     alphabetical filing
    cái ăn
     keep
    cái âu
     saucer
    cái bát
     bowl
    cái bắt tay vàng ngọc
     golden handshake
    cái bấm lỗ
     punch
    cái bẫy mức thăng bằng (dân số) thấp
     population trap
    cái bao
     bag
    cái bay
     spatule
    cái bơm
     pump
    cái bọc ngoài
     dress
    cái búa
     hammer
    cái cặp
     clip
    cái cạo lông lợn
     hog scraper
    cái cân
     balance
    cái cân
     scale
    cái cân
     scales
    cái cân
     weighing machine