bố

- 1 dt. 1. Cha: bố nó đến thăm. 2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau: cá bố cá mẹ. 3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng: Mời bố đến nhà con chơi. 4. Người bằng lứa hoặc bậc em, theo cách gọi đùa: Các bố đừng nghịch nữa. 5. Cỡ lớn, to: chai bố cầu bố.

- 2 dt. 1. Đay: Em đi cạo bố chắp trân, Nghe ghe anh ghé rộn chân rối mù (cd.). 2. Vải dệt dày bằng sợi đay thô: vải bố.

- 3 dt. Bố chính, nót tắt.

- 4 đgt. 1. Ruồng bố, càn quét: Giặc bố suốt ngày. 2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần: Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.


Id.1. Cha, ba. Một tuồng rách rưới con như bố (T. T. Xương).
2. Từ để gọi hay chỉ người lớn tuổi.
IIt. To, bự. To tổ bố. Chai bố.

nd. Đay, vải dày dệt bằng sợi đay thô. Vải bố, Dây bố, Bao bố, Ghế bố.
nđg. Vây bắt, làm cho kinh sợ. Lính Tây đi bố.
Tầm nguyên Từ điển
Bố

(Anh Bố) Ban đầu giúp Hạng Võ, sau trở về giúp Vua Hán Cao Tổ, liệt vào hạng công thần. Lúc thiên hạ đã yên, Bố được phong Hoài Nam Vương. Bố thấy Hàn Tín, Bành Việt đều bị giết, sợ họa lây đến mình, liền nổi loạn, nhưng vẫn bị Hán Cao Tổ dẹp được.

Há có lòng như Hy, Bố chút nào. Đặng Trần Thường

xem thêm: bố, cha, thầy, ba



bố

bố
  • noun
    • Father, papa, dad
      • con giống bố: the child takes after his father
      • bố chồng: father-in-law
      • con lại đây với bố!: come here with Dad!
    • Jute
      • bao bố: a jute bag
    • Canvas
      • vải bố: canvas
      • giày bố: canvas shoes
    • khẩu ngữ) Love

Lĩnh vực: xây dựng
 daddy

Các dịch vụ phân bố (SNA)
 Distribution Services (SNA) (DS)
Các dịch vụ phân bố của SNA ( Kiến trúc mạng của hệ thống )
 SNA Distribution Services (SNA/DS)
Các dịch vụ phân bố mạng mở (IBM)
 Open Network Distribution Services (IBM) (ONDS)
Các hệ thống phân bố đa phương tiện-Các yêu cầu kỹ thuật
 Technical Requirement MultiMedia Distribution Systems (TRMMDS)
Các ứng dụng liên mạng phân bố (kiến trúc của Microsoft)
 Distributed internet Applications (Microsoft Architecture) (DIA)
Công bố FIPS71.1 (tiêu chuẩn)
 FIPS Publication (standard) (FIPS PUB 71 -1)
Giao thức phân bố nhãn (Cisco)
 Tag Distribution Protocol (Cisco) (TDP)
Hệ thống phân bố Video đa điểm
 Multipoint video Distribution system (MVDS)
Mô hình phân bố tối ưu hóa (Compaq)
 Optimized Distribution Model (Compaq) (ODM)
Phân bố phần mềm Berkeley
 Berkeley Software Distribution (BSD)
Quy mô phân bố đệm (DQDB, SMDS)
 Buffer Allocation Size (DQDB, SMDS) (BASIZE)
Tên nhóm người dùng phân bố (SNADS)
 Distribution user Group Name (SNADS) (DGN)
Tuyên bố của nhà cung cấp về tính tuân thủ (cũng SDOC)
 Supplier's Declaration of Conformity (aka SDOC) (SDC)
áp suất phân bố đều
 uniform pressure
bản đồ phân bố
 distribution map
bản đồ phân bố đất
 soil map
bản vẽ bố trí
 layout drawing
bản vẽ bố trí chung
 general drawing
bản vẽ bố trí tổng thể
 general arrangement drawing
bảng phân bố địa chỉ
 address mapping
bảng phân bố tập tin
 FAT (file allocation table)
bảng phân bố tập tin
 file allocation table (FAT)
bảng phân bố tệp
 file allocation table (FAT)
bảng phân bố tệp
 file allocation table-FAT
bìa phân bố
 spread card
biểu đồ phân bố độ hạt
 grain-size distribution diagram
biểu đồ phân bố ứng suất của tiết diện
 stress distribution diagram of cross section
biểu giá (năng lượng) công bố
 publlshed (energy) tariff
biểu giá năng lượng đã công bố
 published energy tariff (published tariff)
bố cục
 arrangement