cha

nd. 1. Người đàn ông có con. Cha sinh không bằng mẹ dưỡng (t.ng). Cha chồng. Cha vợ. Cha đẻ. Cha ghẻ. Cha nào con ấy: cha có tính tình thế nào thì con cũng tính tình thế ấy.
2. Tiếng gọi các vị linh mục đạo Thiên chúa. Cha sở, cha xứ.
3. Người đàn ông nào đó (có ý khinh thường). Thằng cha nào đó?
4. Tiếng thân mật để chỉ bạn thân hoặc người liên quan với mình mà muốn tỏ vẻ thân. Thôi đừng đùa nữa các cha.
5. Dùng trong một số từ để mắng chửi. Chém cha! Cha đời!.

xem thêm: bố, cha, thầy, ba



cha

cha
  • noun
    • Father, dad
      • Đức Cha: Right Reverend Father
    • Damn, curse
      • Cha đời cái áo rách này Mất chúng mất bạn vì mày áo ơi: Damn this ragged jacket which has cost me friends and acquaintances
      • cha nào con nấy: like father like son
      • cha căng chú kiết: of unknown origin; not to be trusted
      • cha chung không ai khóc: everybody's business is nobody's business

 parent
  • ID của tiến trình cha: parent process ID
  • bản ghi cha: parent record
  • cấu trúc cha: parent structure
  • cha mẹ: parent
  • cửa sổ cha: parent window
  • đoạn cha (cơ sở dữ liệu) vật lý: physical parent
  • giao dịch cha: parent transaction
  • menu cha: parent menu
  • môi trường cha: parent environment
  • phần tử cha: parent
  • quá trình cha: parent process
  • thiết bị cha: parent device
  • thư mục cha: parent directory
  • tiến trình cha: parent process
  • trình đơn cha: parent menu

  • có tính của cha
     patroclinous
    mục cha
     parent-entry
    nhà của cha xứ
     parsonage
    nhà của cha xứ (giáo hội Anh)
     Vicarage
    sự tách rời trẻ ra xa cha mẹ
     parentectomy
    sự truyền tính trạng của một người cha hoặc mẹ
     monolepsis
    tập cha
     superset
    tập tin cha
     father file
    tệp cha
     father file
    thử nghiệm quan hệ cha con
     paternity test
    thuộc dòng cha
     patrilineal

     patty

    bàn chải để rửa đáy chai
     bottom brush
    chả cuộn
     collar
    chả cuộn thịt lợn
     collar of brawn
    chả rán
     schnitzel