bụng

- dt. 1. Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày: Bụng no tròn Bụng mang dạ chửa (tng.) mổ bụng moi gan. 2. Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín: suy bụng ta, ra bụng người (tng.) đi guốc trong bụng (tng.) sống để bụng chết mang đi (tng.). 3. Phần phình to ở giữa của một số vật: bụng lò.


1. Phần khoang cơ thể của động vật có xương sống, chứa dạ dày, gan, ruột và các nội quan khác.

2. Phần sau các đốt ngực của cơ thể động vật chân đốt, trong trường hợp đơn giản, B gồm một chuỗi các đốt giống nhau, thường không có phần phụ.


nd. 1. Phần dưới ngực, đựng ruột gan: Bụng ỏng đít eo. Bụng mang dạ chửa: có thai. Bụng phệ: bụng bự.
2. Nói chung về tâm địa, lòng dạ. Bụng làm dạ chịu. Dễ dò bụng hiểm khôn ngừa mưu gian (Nh. Đ. Mai).

xem thêm: bụng, dạ, lòng



bụng

bụng
  • noun
    • Belly
      • đau bụng: to have a bellyache
      • no bụng đói con mắt: his eyes are bigger than his belly
      • cá chép đầy một bụng trứng: a carp with a bellyful of spawn
      • bụng mang dạ chửa: to be big with child
    • Heart
      • con người tốt bụng: a kind-hearted person
      • vui như mở cờ trong bụng: heart overbrimming with joy
      • bụng bảo dạ: to think to oneself

 abdomen
  • bụng đèn xếp: accordion abdomen
  • bụng lòng tàu: scaphoid abdomen
  • bụng sa lòng thòng: pendulous abdomen
  • cơ chéo to trong của bụng: oblique muscle of abdomen internal
  • hội chứng bụng cấp: acute abdomen
  •  alvus
     stomach

    áo lô bụng
     couch roll jacket
    áp xe màng bụng
     peritoneal abscess
    áp xe thành bụng
     mural abscess
    bán kính bụng vòm
     radius of intrados
    bán kính bụng vòm
     radius of soffit
    bản bụng dầm (thép)
     web plate
    bản bụng và bản cánh
     web and flange
    bẹn bụng
     inguino-abdominal
    bệnh cứng thành bụng trẻ em
     carreau
    bệnh màng bụng
     peritoneopathy
    bề dày bản bụng
     web thickness
    bơm khí khoang trước màng bụng
     pneumopreperitoneum
    bụng (dầm) đặc
     solid web
    bụng (sóng)
     antinode
    bụng - sinh dục
     abdominogenital
    bụng - túi mật
     abdominocystic
    bụng dầm
     girder web
    bụng dầm
     web
    bụng dầm khoét lỗ
     open web
    bụng dầm mắt cáo
     girder lattice web
    bụng dàn
     lacing
    bụng dàn
     open web
    bụng dao động
     antinode
    bụng dao động
     loop
    bụng dao động
     vibration antinode
    bụng dòng
     antinode
    bụng dòng
     current antinode
    bụng dòng
     current loop
    bụng dòng điện
     current antinode

     abdomen
     abdominal
  • khoang bụng: abdominal cavity
  •  belly
  • khoang hàng hóa (ở bụng phi cơ): belly hold
  • phần bụng con thịt: belly side
  • trục cán thịt bụng: belly rollers
  •  maw

    bụng (thùng rượu)
     bilge
    cá đác bụng đỏ
     ref bellied dace
    khoang bụng
     stomach cavity
    lột bì theo đường bụng
     to rip down
    mổ bụng
     disembowel
    mổ bụng moi ruột
     viscerate
    thịt bụng
     beef navel end
    vây bụng
     hinder fin
    vây bụng
     pelvic fin
    vây bụng
     ventral fin