dạ

- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xinh-mun


- 1 d. 1 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. No dạ. Người yếu dạ. Bụng mang dạ chửa. 2 Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ*. Ghi vào trong dạ. 3 Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. Mặt người dạ thú. Thay lòng đổi dạ. Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (cd.).

- 2 d. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết. Quần áo dạ. Chăn dạ.

- 3 I c. 1 Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép. (- Nam ơi!) - Dạ! Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng. 2 (ph.). Vâng. (- Con ở nhà nhé!) - Dạ.

- II đg. Đáp lại lời gọi bằng tiếng "". Dạ một tiếng thật dài. Gọi dạ, bảo vâng.


x. Vải.


nd. 1. Bụng con người, nơi chứa và làm tiêu hóa thức ăn hoặc chứa thai. No dạ. Bụng mang dạ chửa.
2. Bụng con người, biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ. Ghi vào trong dạ.
3. Bụng con người, biểu tượng của tình cảm, thái độ kín đáo đối với người và việc. Thay lòng đổi dạ. Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (Cd).

nd. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác trên mặt có tuyết. Áo dạ. Mũ dạ.
nc. Để đáp lại lời gọi hay để mở đầu câu nói một cách lễ phép - (Con ơi!) - Dạ! Dạ, thưa ông, cha cháu đi vắng.

xem thêm: bụng, dạ, lòng



dạ

dạ
  • từ cảm
  • Yes ; please
  • noun
    • felt
      • quần dạ: a felt trousers womb;bowels
      • bụng mang dạ chửa: to carry a child in one's womb
    • Heart; mind
      • ghi lòng tạc dạ: to engrave on one's heart and mind

Lĩnh vực: y học
 felt
  • lớp phủ ống bằng dạ: felt pipe coating
  • sợi dạ: hair felt
  •  yes

    bệnh polip dạ dày
     polyposis gastrica
    cái bơm dạ dày
     stomach pump
    cắt bỏ dạ dày
     gastrectomy
    chảy máu dạ dày, xuất huyết dạ dày
     gastropyloric
    chất dẫn xuất của histamine dùng thử nghiệm về phân tiết acid trong dạ dày
     histamine acid phosphate
    chất kích thích dạ dày
     gastric stimulant
    chất kích thích dạ dày
     stomachic
    chứng chướng dạ dày
     gastrotympanites
    chứng co thắt dạ dày
     esophagism
    chứng co thắt dạ dày
     gastrospasm
    chứng dãn dạ dày
     gastrectasia
    chứng dãn dạ dày
     macrogastral
    chứng đau dạ dày
     gastralgia
    chứng đau dạ dày
     gastrodynia
    chứng đau dạ dày
     stomachalgia
    chứng đau dạ dày
     stomachodynia
    chứng hẹp dạ dày
     gastrostenosis
    chứng lên men dạ dày
     zymosis gastrica
    chứng liệt dạ dày
     gastroparalysis
    chứng liệt dạ dày
     gastroplegia
    chứng loét dạ dày
     gastrohelicosis
    chứng nhược cơ dạ dày
     gastric insufficiency
    chứng nhuyễn dạ dày
     gastromalacia
    chứng sa dạ dày
     gastroptosis
    chứng teo dạ dày
     gastratrophia
    chứng xuất huyết dạ dày
     gastrostaxis
    chụp X quang tử cung, chụp X quang dạ con
     Uterography
    cơn đau dạ dày
     embarrasgastrique
    dạ cỏ
     rumen
    dạ con
     womb