lòng

- d. 1 Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Lòng lợn. Cỗ lòng. Xào lòng gà. 2 (kết hợp hạn chế). Bụng con người. Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). 3 Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần. Đau lòng*. Bận lòng*. Cùng một lòng. Ăn ở hai lòng. Bền lòng*. Lòng tham. 4 Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở. Lòng suối. Đào sâu vào lòng đất. Ôm con vào lòng. Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ).


nd.1. Những bộ phận của con vật giết thịt. Xào lòng gà. Cỗ lòng lợn. Cháo lòng.
2. Bụng con người. Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng.
3. Bụng dạ, tâm tính người. Thà mất lòng trước mà được lòng sau (t.ng). Làm vui lòng. Làm mất lòng.
4. Phần ở giữa, ở trong. Lòng chén. Lòng bàn tay. Lòng sông. Lòng súng.

xem thêm: bụng, dạ, lòng


xem thêm: lòng, ruột



lòng

lòng
  • noun
    • heart; soul; mind
      • đau lòng: heart-breaking bowels ; entrails

 bowels
 giblet

bánh kéc bích quy (có lòng trắng trứng và làm xốp)
 white cake
bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
 porcupine loaf
bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
 rumpy loaf
bảo đảm lòng trung thực
 fidelity guarantee
bảo hiểm lòng trung thực
 fidelity insurance
batê lòng
 liver cheese
bít tết lòng đào
 rare-beefsteak
bộ lòng bò
 pustence
bộ lòng lợn
 has (s) let
bột lòng trắng trứng
 white powder
chất lòng đỏ trứng
 ovovitellin
có lòng trắng trứng
 glairy
con thịt bị moi lòng
 eviscerated carcass
dàn làm lạnh lòng
 offal cooler rack
do quan hệ lòng vòng
 due to rounding
giấy bảo đảm lòng trung thực
 fidelity bond
giò lòng
 liver sausage
giò lòng bị hiến máu
 pink centre
giò lòng hun khói
 smoked liver sausage
giò lòng và trứng
 liver and egg sausage
hợp đồng mua bán lòng vòng
 string contract
học nghề vỡ lòng
 induction
khủng hoảng lòng tin
 crisis of confidence
khung chứa lòng
 offal cage
lạm dụng lòng tin
 breach of trust
làm hài lòng
 satisfy
làm hài lòng
 satisfying
làm mất lòng tin
 break faith (to ...)
lòng đào
 rare
lòng đỏ (trứng)
 yolk envelope