ruột

- I d. 1 Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn. 2 Bộ phận bên trong của một số vật. Ruột phích. Ruột bút bi. Ruột bánh mì. 3 (kết hợp hạn chế). Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm. Xót ruột*. Ruột đau như cắt. Tức lộn ruột. Ruột rối như tơ vò. Nóng ruột*.

- II t. (dùng phụ sau d. chỉ quan hệ gia đình thân thuộc). Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ. Bố . Anh em ruột. Cháu gọi bằng bác ruột.


(sinh),ống vận chuyển thức ăn từ dạ dày xuống hậu môn. Trong quá trình vận chuyển, thức ăn di chuyển trong R, đồng thời lại có sự tiêu hoá và hấp thụ chất dinh dưỡng. Ở động vật có xương sống, R được chia thành R non (hẹp) và ruột già (lớn) (x. Đại tràng; Ruột non).


(cơ khí; cg. lõi, thao), bộ phận hợp thành của khuôn đúc bằng cát hoặc kim loại dùng để tạo hình phần rỗng cho vật đúc. Đôi khi, cũng dùng R để tạo hình mặt ngoài của vật đúc. Để nằm vững trong khuôn đúc, R cần có đầu gác, còn dùng thêm mã đỡ để tăng độ vững, R cát được làm trong hòm R bằng chày giã tay, đầm hơi hoặc máy ép, dằn, thổi. R lớn tròn xoay có thể tạo bằng dưỡng gạt.


nId.1. Phần cuối cùng của bộ phận tiêu hóa. Ruột dư (ruột thừa). Ruột già, Ruột non.
2. Phần ở trong của một vật gì. Ruột bánh mì. Ruột cây. Ruột xe.
3. Lòng dạ.Đau lòng xót ruột.
IIt.Cùng cha mẹ.Anh em ruột.

xem thêm: lòng, ruột



ruột

ruột
  • danh từ bowel; intestine; entrails

 bowel
  • hội chứng kích thích ruột (đại tràng co thắt, viêm tràng có nhầy): irritable bowel syndrome
  • hội chứng ruột kích thích: bowel syndrome
  •  core
  • dầu làm ruột: core binder
  • dây hàn có ruột nhựa thông: rosin core solder
  • dây hàn của ruột nhựa thông: rosin core solder
  • đường kính ruột: core diameter
  • gỗ ruột: core of wood
  • hộp ruột (đúc): core box
  • hút ruột cây đá: core pulling
  • nước ruột cây đá: core water
  • rót đầy ruột cây đá: core filling
  • rửa ruột cây đá: core washing
  • ruột bình tỏa nhiệt: radiator core
  • ruột cáp: cable core
  • ruột cát phun: air-blow core
  • ruột cát thổi: air-blow core
  • ruột cây (nước) đá: ice core
  • ruột cây đá: centre core
  • ruột cây đá: ice core
  • ruột chuông xót: shell core
  • ruột dây cáp: wire rope core
  • ruột khuôn: mold core
  • ruột nước (ruột rỗng nước làm nguội): water core
  • ruột rỗng: hollow core
  • ruột thùng giảm nhiệt: radiator core
  • ruột tổ ong: honeycomb core
  • sự hút ruột cây đá: core pulling
  • sự làm khuôn bằng ruột: core molding
  •  gut
  • chỉ tơ ruột tằm: silkworm gut
  •  intestine
  • ruột (phần ống tiêu hóa đi từ dạ dày cho tới hậu môn): intestine
  • ruột già: large intestine
  • ruột non: small intestine
  •  mandrel
  • lõi ruột: mandrel

  • áo cơ ruột
     myenteron
    áp xe ruột thừa
     appendiceal abscess
    bệnh Fasciolopsis gây ra do sán lá Fasciolopsis buski trong ruột non
     Fasciolopsiasis
    bệnh chi nang ruột non
     diverticulosis
    bệnh nấm ruột
     enteromycosis
    bệnh polip ruột
     polyposis intestinalis
    bệnh ruột
     enteropathy
    bệnh ruột đại tràng
     enterocolitis
    bệnh ruột kết, bệnh kết tràng, bệnh đại tràng
     colopathy
    bệnh ruột thừa
     appendicopathy
    bi bằng mốt ruột dây
     pitch ball
    biểu đồ động tác ruột non
     enterogram
    cáp ba ruột
     three-core cable
    cáp một ruột
     single-conductor cable
    cáp một ruột
     single-core cable
    cấu trúc ruột bánh mì
     bread texture
    cấu trúc ruột bánh mì
     crumb texture
    cao su vá ruột xe
     hot patch
    chảy máu ruột kết, xuất huyết kết tràng
     colonorrhagia
    chiếu tia X ruột bơm thuốc cản quang
     irrigoradioscopy
    chọc dò ruột non
     enteroclysia
    chứng đau ruột kết, chứng đau kết tràng
     colonalgia
    chứng giãn ruột kết
     colauxe
    chứng giòi ruột
     intestinal mylasis
    chứng sa ruột
     enteroptosis
    chứng sỏi ruột
     enterolith
    chứng tắc ruột giả
     pseudoileus
    chứng to ruột (hiếm)
     enteromegaly
    co thắt ruột non
     enterospasm

     cockle
     filler
  • ruột cho xì gà nhỏ: short filler
  • ruột từ thuốc lá phế phẩm: scrap filler
  •  gut
  • bỏ ruột: gut
  • moi ruột: gut
  • phân xưởng làm ruột: gut room
  • ruột xoăn: spinner gut
  •  intestine
  • ruột già: large intestine
  • ruột non: narrow intestine
  • ruột non: small intestine
  • sự tháo ruột: intestine chute

  • bàn chế biến ruột
     casing table
    bàn chế biến ruột
     wall casing cleaning table
    cá còn nguyên ruột
     unguted fish
    cá đã làm ruột
     drawn fish
    cá đã làm ruột
     gutted fish
    chất chứa trong ruột
     manure
    chất chứa trong ruột
     paunch manure
    đầu ruột
     casing ends
    đầu ruột kết
     single colon
    độ đặc của ruột mì
     crumb closeness
    độ hổng của ruột bánh mì
     grain of crumb
    độc tố ruột
     enterotoxin
    gà giò mổ ruột
     dressed chicken
    khách ruột
     patron
    máy cuộn ruột
     casing skinning machine
    máy ép ruột
     stripper
    máy khâu ruột
     casing sewing machine
    máy lồng ruột
     casing applying machine
    máy nối ruột
     casing tying machine
    máy trục cán ép ruột
     casing stripping machine
    máy xử lý ruột
     casing cleaning machine
    màng bọc giò bằng ruột động vật
     animal casing
    màng ruột
     casing
    màng ruột bị ôi
     sour casing
    màng ruột cứng
     tough casing
    màng ruột muối
     salted casing
    màng ruột non
     round casing
    màng ruột non
     small casing
    màng treo ruột
     mesenteric