
dụng cụ y tế dùng làm rộng (banh) một điểm của cơ thể để nhìn rõ hơn và dễ dàng tiến hành các thao tác cần thiết, vd. B hai mép vết mổ; B hai hàm răng; B mi mắt; B lỗ mũi; B miệng với nhiều kiểu, cỡ thích hợp để làm các thủ thuật ở miệng, họng, mở miệng khi hôn mê; B âm đạo (mỏ vịt âm đạo), vv.
xem thêm: mở, hé, há, banh, phanh, ngỏ, cởi
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|