banh

dụng cụ y tế dùng làm rộng (banh) một điểm của cơ thể để nhìn rõ hơn và dễ dàng tiến hành các thao tác cần thiết, vd. B hai mép vết mổ; B hai hàm răng; B mi mắt; B lỗ mũi; B miệng với nhiều kiểu, cỡ thích hợp để làm các thủ thuật ở miệng, họng, mở miệng khi hôn mê; B âm đạo (mỏ vịt âm đạo), vv.


nđg. Mở toạc ra, mở rộng ra. Mặc áo banh ngực.
nd. Quả bóng. Đá banh. Đánh banh.

xem thêm: mở, , , banh, phanh, ngỏ, cởi



banh

banh
  • noun
    • Prison cell
    • Ball
      • đá banh: to play football
  • verb
    • To open wide; to force open
      • banh mắt ra nhìn: to look with wide-opened eyes
      • banh ngực: to bare one's chest

Lĩnh vực: xây dựng
 ball
  • máy in banh golf: golf ball printer

  • dụng cụ banh miệng
     gag
    kềm banh séc măng
     piston ring expander
    y cụ banh vết mổ
     retractor

     brick
  • máy cắt và đóng bánh: brick cutting and wrapping machine

  • ba ba (tên một loại bánh ngọt)
     BaBa
    bánh (ăn sáng)
     roll
    bánh ăn trưa
     dinner roll
    bánh ăn trưa
     dough roll
    bánh bao
     doughboy
    bánh bao
     dumpling
    bánh bao nhân quả
     chelsea bun
    bánh bao nhân táo
     apple-dumpling
    bánh bích qui đường cát
     petticoat tail
    bánh bích quy có gừng
     ginger snap
    bánh bích quy giòn
     snap
    bánh bích quy mặn
     saltines
    bánh bích quy nhân kem
     cream roll
    bánh bỏng yến mạch
     treacle-butter cake
    bánh bột
     johnny-cake
    bánh bột mì có nhân
     fig roll
    bánh bột mì phế phẩm
     cripples
    bánh bột ngô
     tortilla torte
    bánh bột yến mạch không men
     brander bannock
    bánh caramen
     candy stick
    bánh caramen
     caramel bun
    bánh cavát
     cruller
    bánh có nhân
     pasty
    bánh có nhân
     patty
    bánh có tráng kem và lớp hạt dẻ
     walnut cake
    bánh cúc ngải
     tansy
    bánh đồ linh tinh
     jumble sale
    bánh đúc ngô
     hominy