cởi

- đgt. (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K).


nđg. Tháo chỗ buộc, bỏ ra khỏi người. Cởi nút. Cởi áo. Cởi giày. Cũng nói Cổi.

xem thêm: cởi, tháo, gỡ


xem thêm: mở, , , banh, phanh, ngỏ, cởi



cởi

cởi
  • verb
    • to disengage; to untre; to unfasten
      • cởi trói cho tù nhân: To untie for prisoner
    • To take off; to set off
      • cởi quần áo: to take off one's clothes