gỡ

- đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ tơ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối: gỡ thế bí. 3. Bù lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà.


nđg. 1. Làm cho hết mắc, hết rối. Gỡ ra rồi lại buộc vào như chơi (Ng. Du). Gỡ đầu: chải đầu.
2. Tháo ra khỏi cái mà vật bị dính vào. Gỡ mấy tấm ảnh trên tường. Gỡ mìn.
3. Đưa ra khỏi tình trạng lúng túng, khó khăn. Gỡ thế bí.
4. Lấy lại để bù phần nào vào chỗ thua thiệt. Gỡ lại được một bàn. Ngủ gỡ thêm mấy tiếng.

xem thêm: cởi, tháo, gỡ



gỡ

gỡ
  • verb
    • to disengage; to unravel; to pick; to take up
      • gỡ thịt ở xương ra: to pick a bone

Lĩnh vực: toán & tin
 DISC (disconnect)
Lĩnh vực: xây dựng
 untangle

Băng gỡ rối DEC
 DEC Debugging Tape (DDT)
bó trình gỡ rối
 debugging package
bộ gỡ dối
 debugger
bộ gỡ lỗi
 debugger
bộ gỡ rối
 debugger
bộ gỡ rối tương tác ký tự
 Symbolic Interactive Debugger (SID)
câu lệnh gỡ rối
 debugging statement
chế độ gỡ rối
 debug mode
chế độ gỡ rối
 debugging mode
chương trình giúp gỡ rối
 debugging aid routine
chương trình gỡ rối
 debugging facility
chương trình gỡ rối đa năng
 universal debugger (UDB)
cởi, mở, tháo, gỡ
 unfasten
cờ gỡ rối
 debugger flag
công cụ gỡ rối
 debugging tool
điểm gặp gỡ (của các tàu vũ trụ)
 rendezvous
dòng gỡ rối
 debugging line
dụng cụ gỡ vỏ bọc (cách điện)
 skinner
gặp gỡ
 rendezvous
gỡ (chùm xơ)
 open
gỡ (máy)
 disassemble
gỡ bỏ
 remove
gỡ bỏ
 to deinstall
gỡ bỏ
 to remove
gỡ bỏ
 to set apart
gỡ bỏ
 to take away
gỡ bỏ chương trình
 uninstall
gỡ bỏ điều kiện
 Remove Condition
gỡ bỏ hết
 remove all
gỡ bỏ người dùng
 Remove User