bén

- 1 tt. Nói dao sắc Bén như dao cau.

- 2 đgt. 1. Bắt lửa: Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng) 2. Có tác dụng đến: Đào tiên đã bén tay Phàm (K) 3. Quen với: Mùi thiền đã bén muối dưa (K) 4. Bắt đầu biết: Quen hơi bén tiếng 5. Dính vào: Quần bén bùn.


nIt. 1. Sắc, cắt dễ.
2. Dễ bắt lửa, dễ cháy. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng).
3. Ưa, hợp nhau. Cành hoa vườn thúy duyên còn bén (Ng. Du).
4. Chạm tới, sát bên. Chân không bén đất. Theo bén gót.

xem thêm: cháy, bén, bốc



bén

bén
  • adj
    • Sharp
      • dao bén: a sharp knife
  • verb
    • To touch, to set
      • lúc nào cũng vội vã, chân bước không bén đất: always in a hurry, he walks so fast that his feet hardly touch the ground
      • nó không dám bén chân đến nhà bạn nó: he dares not set foot in his friend's house
      • theo bén gót: to follow someone (as close as) to touch his heels, to follow on someone's heels
    • To catch
      • lửa bén vào mái tranh: the fire caught the straw roof

Lĩnh vực: xây dựng
 hone

bắt màu nhạy bén
 trachychromatic
bén lửa
 catch (fire)
bén lửa
 take fire
điều khiển nhạy bén
 snap action control
độ nhạy bén
 colour response
độ thụ cảm màu nhạy bén
 acuity of colour perception
giũa bén
 extra smooth file
nhiệt độ bén cao
 high flash
sắc bén
 sharp
sự bén ngang
 cross-fire
than bén lửa dài
 cherry coal
trí nhớ quá sắc bén
 hypermnesia
xăng có độ bén cao
 high jump gasoline