cháy

- 1 dt. x. cá Cháy.

- 2 dt. Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa: Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no (cd).

- 3 đgt. 1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro: Giặc phá không bằng nhà cháy (tng); Củi cháy to; Trấu cháy âm ỉ 2. Bốc lên và toả sáng: Lửa cháy 3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh: Bóng đèn bị cháy rồi 4. Có cảm giác như nóng lên: Khát nước đến cháy họng, Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (CgO).


phản ứng hoá học, xảy ra nhanh và phức tạp, kèm theo toả nhiệt và phát sáng (ngọn lửa). Cơ sở của sự C là phản ứng hay tổ hợp phản ứng oxi hoá khử toả nhiều nhiệt của các chất với chất oxi hoá (oxi, các peoxit, vv.). Yếu tố quan trọng hơn cả quyết định đặc trưng của sự C là trạng thái kết tập của các chất cháy và chất oxi hoá: 1) C đồng thể như sự C các khí trong môi trường chất oxi hoá dạng khí (phần lớn là oxi không khí); 2) C các chất nổ (xt. Chất nổ); 3) C dị thể như sự C các nhiên liệu lỏng và rắn trong môi trường chất oxi hoá dạng khí hoặc là trong hệ "hỗn hợp nhiên liệu rắn - chất oxi hoá lỏng". Trong công nghiệp, sự C của các nhiên liệu rắn (chủ yếu là than) có ý nghĩa to lớn, vì cung cấp nhiệt năng phục vụ nhiều quá trình sản xuất.


nđg. 1. Bị thiêu hủy do tác động của lửa. Đống trấu cháy âm ỉ. Lửa cháy rực trời.
2. Có cảm giác nóng ran lên. Khát cháy cổ. Lo cháy ruột cháy gan.
3. Trở thành đen sạm do tác động của sức nóng. Da cháy nắng. Mạ bị cháy lá.
4. Đứt mạch điện do dòng điện mạnh quá mức. Bóng đèn cháy. Cháy cầu chi.

là trường hợp xảy ra cháy không kiểm soát được có thể gây thiệt hại về người, tài sản và ảnh hưởng môi trường

Nguồn: 27/2001/QH10


xem thêm: cháy, bén, bốc



cháy

cháy
  • noun
    • xem cá cháy
    • Burned rice (at bottom of a pot)
    • Combustion
    • verb
      • To burn, to blaze
        • củi cháy: firewood burns
        • lửa cháy rực trời: the fire blazed the sky bright
        • cháy nắng: to be sunburnt
      • To parch
        • khát cháy họng: a parching thirst
        • lo cháy ruột gan: to be on tenterhooks

     aflame
     combustion
  • áp suất cháy: combustion pressure
  • bom cháy: combustion bomb
  • bùng cháy: spontaneous combustion
  • buồng cháy: combustion chamber
  • buồng cháy chính: main combustion chamber
  • buồng cháy có hình bán cầu: hemispherical combustion chamber
  • buồng cháy dạng cầu: fireball combustion chamber
  • buồng cháy dạng hình nêm: wedge combustion chamber
  • buồng cháy hình cầu: spherical combustion chamber
  • buồng cháy kiểu vát nghiêng: pent-roof combustion chamber
  • buồng cháy với hai đường xoáy lốc: twin swirl combustion chamber
  • cháy bất thường: abnormal combustion
  • cháy bề mặt: surface combustion
  • cháy chậm: slow combustion
  • cháy đẳng áp: constant pressure combustion
  • cháy đẳng tích: constant volume combustion
  • cháy hoàn toàn: complete combustion
  • cháy hoàn toàn: perfect combustion
  • cháy không có ngọn lửa: flameless combustion
  • cháy không hết: incomplete combustion
  • cháy không hoàn toàn: partial combustion
  • cháy ngoài: external combustion
  • cháy nổ: knocking combustion
  • cháy nổ: detonating combustion
  • cháy phun: spray combustion
  • cháy tại chỗ: in situ combustion
  • cháy theo tỷ lượng: stoichiometric combustion
  • cháy thông thường: normal combustion
  • cháy thứ cấp: secondary combustion
  • cháy trong: internal combustion
  • cháy trong không khí: combustion in free air
  • cháy tự phát: spontaneous combustion
  • chất chỉ thị khí cháy: combustion gas indicator
  • chất lắng sau khi cháy: combustion deposits
  • chất xúc tác cháy: combustion catalyst
  • chất xúc tiến cháy: combustion improver
  • đốt cháy: combustion
  • đốt cháy bề mặt: surface combustion
  • đốt cháy trung gian: neutral combustion
  • động cơ đốt cháy ngoài: engine external combustion
  • đường cong cháy: combustion curve
  • đương lượng đốt cháy: combustion equivalent
  • giới hạn cháy: combustion limits
  • hệ thống kiểm soát quá trình cháy: controlled combustion system (CCS)
  • hiệu suất đốt cháy: combustion efficiency
  • khả năng cháy: combustion potential
  • khí của quá trình cháy: combustion gas
  • khống chế cháy: combustion control
  • không khí cháy: air of combustion
  • không khí đốt cháy: combustion air
  • khu vực đốt cháy: zone of combustion
  • kiểu đốt cháy: combustion
  • lớp cháy tầng sôi: fluidized-bed combustion
  • máy ghi sự cháy: combustion recorder
  • miền cháy: combustion zone
  • năng lượng (đốt) cháy: combustion energy
  • nhiệt bốc cháy: heat of combustion
  • nhiệt cháy: heat of combustion
  • nhiệt đốt cháy: combustion heat
  • nhiệt đốt cháy: heat of combustion
  • nhiệt độ cháy: combustion temperature
  • nhiệt lượng cháy: combustion heat
  • nhiệt lượng cháy: heat of combustion
  • nhiễu loạn cháy: combustion shock
  • phần cặn do đót cháy: combustion residue
  • phân tích đốt cháy: combustion analysis
  • quá trình cháy: combustion process
  • sản phẩm bám lại khi cháy: combustion residue (s)
  • sản phẩm cháy: combustion product
  • sản phẩm cháy: combustion products
  • sản phẩm cháy dạng khí: gaseous combustion product
  • sự (đốt) cháy: combustion
  • sự cháy: combustion
  • sự cháy bùng: spontaneous combustion
  • sự cháy chậm: slow combustion
  • sự cháy chậm: combustion lag
  • sự cháy chậm: delayed combustion
  • sự cháy hoàn toàn: complete combustion
  • sự cháy hoàn toàn: perfect combustion
  • sự cháy không đều: nonuniform combustion
  • sự cháy không hết: incomplete combustion
  • sự cháy không hoàn toàn: incomplete combustion
  • sự cháy không kích nổ: non detonation combustion
  • sự cháy không nổ: non detonation combustion
  • sự cháy kiệt: perfect combustion
  • sự cháy mãnh liệt: lively combustion
  • sự cháy một phần: partial combustion
  • sự cháy sớm: pre combustion
  •  incinerate
  • làm cháy: incinerate

  • an toàn cháy
     fire safety
    an toàn chống cháy
     safety against fire
    bắt cháy
     blaze-torch
    bắt cháy
     take fire
    bảng chỉ báo cháy
     Fire indicator panel (FIP)
    bảo hiểm cháy
     fire insurance
    bảo hiểm tai nạn cháy
     fire insurance
    bảo vệ phòng cháy
     fire protection
    bao của vòi nước chữa cháy
     fire hydrant cover (fire hydrant box)
    bể nước chữa cháy
     fire extinction basin
    bị cháy
     burn away
    bị cháy
     burned
    bị cháy
     burnt
    bị cháy quá
     dead burned
    bình bọt chứa cháy
     fire foam
    bình cấp nhiên liệu tự cháy
     fuel grabity tank
    bình chữa cháy
     extinguisher
    bình chữa cháy
     fire dydzant
    bình chữa cháy
     fire extinguisher
    bình chữa cháy
     fire extinguishing hydrant
    bình chữa cháy
     fire hydrant
    bình chữa cháy
     fire-plug
    bình chữa cháy
     fixed fire extinguisher
    bình chữa cháy
     standpipe
    bình chữa cháy bằng bọt
     foam fire-extinguisher
    bình chữa cháy bằng bột
     powder fire-extinguisher
    bình chữa cháy bằng nước
     water fire-extinguisher
    bình chữa cháy cacbon dioxit
     cacbon dioxide fire-extinguisher
    bình chữa cháy chứa gaz
     gas container fire-extinguisher