bại
- 1 tt. Thua: Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (HCM).
- 2 tt. Bị giảm khả năng cử động: Chân bại không đi được; Bại nửa mình.
trạng thái không sử dụng được một hay nhiều chi hay trạng thái chi đó đã mất hết các chức năng của nó. Thường dùng đồng nghĩa với liệt, nhưng chỉ mức độ có phần nhẹ hơn và có khả năng phục hồi nhiều hơn và nhanh hơn.
nđg.1. Không đạt được kết quả dự định. Chưa biết việc sẽ thành hay bại. 2. Để cho đối phương thắng trong cuộc đấu. Bị đánh bại.
nt. 1. Bị giảm hay mất khả năng cử động. Bại nửa người.
2. Suy yếu đến gần kiệt sức. Bại sức vì quá đói.
xem thêm: tê, ê, tê liệt, bại, bại liệt
xem thêm: thua, bại, thất bại, thua thiệt