
- t. Mất hết mọi cảm giác : Tê tay.
- (đph) t. Kia : Bên tê.
- d. Cg. Tê giác, tê ngưu. Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
- Bại Nh. tê liệt : Chân tay tê bại, không cử động được.
Nguyên chữ Tây đọc trạnh ra. Phương tây.
xem thêm: tê, ê, tê liệt, bại, bại liệt