bạn

- I d. 1 Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người là bạn. 2 (ph.). Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn. Bạn ghe. 3 Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh. Thêm bạn bớt thù. 4 (dùng phụ sau d.). Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn.

- II đg. (kng.). Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.


nd. 1. Người quen biết và có quan hệ gần gũi. Bạn chiến đấu. Bạn nghèo với nhau. Bạn đồng hương.
2. Người đi làm thuê ở lại nhà chủ, theo mùa, theo việc. Ở bạn. Bạn ghe chài.
3. Người đồng tình ủng hộ. Thêm bạn bớt thù. Nước bạn.

xem thêm: bạn, bạn bè, bạn hữu, bầu bạn, bồ



bạn

bạn
  • noun
    • Friend, fellow, comrade
      • bạn chiến đấu: comrade-in-arms, companion-in-arms
      • chọn bạn mà chơi: one must choose one's friend
      • phân biệt ta, bạn, thù: to make a difference between ourselves, our friends and our enemies
      • nước bạn: a friendly country
      • bạn trăm năm: spouse, husband or wife (for bad and for good)
      • làm bạn: to marry each other, to become man and wife
      • hai người làm bạn với nhau đã được một con: they married (each other) and have got a child

Lĩnh vực: toán & tin
 companion
  • ma trận bạn: companion matrix
  • Lĩnh vực: xây dựng
     friend

    bạn và tôi
     You and I
    các bạn nhìn thấy là các bạn có
     What You See In What You Get (WYSIWYG)
    cái bạn thấy là cái bạn có được
     WYSIWYG (what you see is what you get)
    độ bền đứt giới bạn
     ultimate breaking strength
    độ bền kéo giới bạn
     ultimate tensile strength
    giới bạn bền nén
     ultimate crushing strength
    giới bạn bền uốn
     ultimate bending strength
    hẹn gặp lại bạn
     be seeing you
    người bạn trực tuyến
     online buddy
    những gì bạn thấy là những gì bạn có được
     what you see is what you get (SYSIWYG)
    những gì bạn thấy là những gì bạn nhận được
     what you see is what you get
    nước ngầm không bị giới bạn
     unconfined ground water
    phòng thư mục (dành cho bạn đọc)
     readers catalog room
    số bạn
     amicable numbers
    tình bạn
     friendship