
- 1 d. (cũ; vch.). Bồ liễu (nói tắt).
- 2 d. (kng.). Nhân tình, người yêu.
- 3 d. 1 Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy. Đổ thóc vào bồ. Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tng.). 2 (ph.). Cót (đựng thóc).
cành hình thành từ chồi nách nằm ngang trên bề mặt đất, các chồi nách của B có thể phát triển thành cây con có rễ phụ sinh ra từ mấu (như ở cây mao lương hoa vàng), từ cây con này, hình thành nên B mới.
xem thêm: bạn, bạn bè, bạn hữu, bầu bạn, bồ