bịa

- đgt. Đặt ra một chuyện không có thực: Bịa chuyện nói xấu người khác.


nđg. Đặt bày ra, dựng đứng chuyện không có. Bịa chuyện để vu khống người.

xem thêm: đặt, bịa, bịa đặt, đặt điều



bịa

bịa
  • verb
    • To invent, to fabricate
      • bịa chuyện: to invent a story
      • bịa ra cớ ấy để thoái thác: that pretext has been fabricated to justify the refusal
      • đó chỉ là tin bịa: that is a pure fabrication