đặt

- đgt. 1. Để một người, một vật vào một chỗ: Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (NgĐThi) 2. Đưa vào một cương vị: Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện 3. Để vào một vị trí thích hợp: Đặt mìn; Đặt lợi ích chung lên trên hết; Đặt hi vọng vào thế hệ mới 4. Lập nên: Đặt nền móng cho sự bang giao, Đặt kế hoạch để thi hành 5. Nêu ra một yêu cầu: Đặt câu hỏi; Đặt vấn đề 6. Bịa ra: Bướm ong lại đặt những lời nọ kia (K) 7. Tổ chức: Đặt giải thưởng văn học 8. Đưa tiền trước để được phục vụ: Đặt tiệc; Đặt báo; Đặt hàng.


nđg.1. Để vào chỗ nào. Đặt quyển sách lên bàn. Đặt vấn đề: đưa ra làm đề tài.
2. Làm ra, soạn ra. Đặt mấy câu thơ.
3. Bịa ra. Đặt điều nói xấu.
4. Đưa ra yêu cầu về mua bán thuê mướn. Đặt mua sách báo. Đặt phòng ở khách sạn. Đơn đặt hàng.

xem thêm: đặt, bịa, bịa đặt, đặt điều


xem thêm: để, đặt, cất, xếp,



đặt

đặt
  • verb
    • to place; to put; to set; to depose; to lay
      • cô ta đặt tay lên vai tôi: She laid her hand on my shoulder
  • verb
    • to command; to order
      • đặt một bữa ăn: to order a dinner
      • To invent; to coin (storỵ)

 applied
  • được đặt vào: applied
  • lực đặt: applied force
  •  apply
  • áp đặt: apply
  • đặt lên: apply
  •  charge
  • đặt tải: charge
  •  construct
     declare
     denominate
     dispose
     fix
  • đặt máy: fix
  •  insert
  • đặt vào: insert
  • được cài đặt sẵn: insert
  •  interpose
  • đặt xen giữa: interpose
  •  jacking
     lay
  • đặt (đường ống): lay
  • đặt (móng): lay
  • đặt buồm cuốn hết (tàu): lay ahull
  • đặt các đường ống (kết cấu tàu): lay down the lines
  • đặt đường xoắn: lay tracks
  • đặt một đường dây: lay a line
  • đặt xuống: lay
  • đặt xuống: lay down
  • hệ thống ống đặt bằng: lay flat tubing
  •  mount
  • cài đặt: mount
  • lắp đặt: mount
  • lắp đặt từ xa: remote mount
  •  mount (vs)
    Giải thích VN: Nhét đĩa vào trong ổ đĩa. Lắp đặt phần cứng, như board mẹ, ổ đĩa, và các bộ điều hợp chẳng hạn.
     place
  • đặt (cốt thép): place
  • đã được cài đặt: already in place
  • điểm đặt lực: place of application of force
  • lắp đặt các thùng đựng sợi (dàn): place yarn containers
  •  pose
     set
  • Hộp đặt trên nóc (TV): Set Top Box (TV) (STB)
  • bản vẽ lắp đặt: set drawing
  • bộ/ đặt: set
  • chế độ đặt bộ chiết áp: potentiometer set mode
  • đặt (bộ đếm): set (vs) (e.g. a counter)
  • đặt bằng không: set to zero
  • đặt chế độ đáp ứng chuẩn: set normal response mode (SNRM)
  • đặt đúng số không: to set to zero
  • đặt thiết lập (khoảng đo của đồng hồ điều khiển): set
  • đặt tiêu chuẩn: set criteria
  • đặt vào: set
  • đặt xiên một góc 30: to set to angle of 30
  • đầu cuối đặt trên nắp: Set Top Terminal (STT)
  • đai ốc thiết đặt: set nut
  • điểm đặt: set point
  • độ lệch so với điểm đặt mong muốn: deviation from the desired set point
  • giá trị đặt: set value
  • lắp đặt: set
  •  set up
     settling pit
     stand
  • giá đặt panme: micrometer stand
  •  to lathe off
     to pose
     to set up

    Bộ xử lý khung đặt xa (ISDN)
     Remote Frame Handler (ISDN) (RFH)
    Cơ quan đặt tên địa chỉ Internet
     Initial Address Naming Authority (IANA)
    Dịch vụ đặt tên Internet của Windows
     Widows Internet Name Service (WINS)
    Dịch vụ đặt tên NetWare
     Netware Name Service (NNS)
    Giao thức đặt trước tài nguyên (IPv6)
     Resource Reservation Protocol (IPv6) (RR)
    Lắp đặt thiết bị xử lý số liệu - Cán bộ an toàn thông tin tự động
     Data Processing Installation - Automated Information Security Official (DPI-AISO)
    Máy thu GPS (hệ thống định vị toàn cầu) cỡ nhỏ đặt trên máy bay
     Miniature Airborne GPS Receiver (MAGR)
    Quản lý lắp đặt mạng (IBM)
     Network Installation Management (IBM) (NIM)
    Server truy nhập từ xa (LAN đặt xa)
     Remote Access Server (Remote LAN) (RAS)
    Tác nhân vận chuyển thư (Phần mềm cài đặt SMTP)
     Mail Transport Agent (MTA)
    Tất cả các khối thu phát khác nhau-Thiết bị đầu cuối đặt xa
     All the different Transceiver Units-Remote terminal (XTU-R)
    Thỏa ước đặt tên đồng nhất/Toàn cầu
     Uniform/Universal naming Convention (UNC)
    băng lắp đặt linh kiện
     component insertion tape
    bản đặt cốt thép hai hướng
     slab reinforced in both directions
    bản đặt thép
     reinforcement plate
    bản vẽ lắp đặt
     installation drawing
    bầu cảm nhiệt đặt xa (của nhiệt kế)
     remote bulb
    bầu chứa đèn đặt rời
     headlamp bucket
    bãi đặt
     laying yard
    bãi đặt bể chứa
     tank farm
    bãi đặt bể chứa
     tank yard
    bê tông pôlyme đặt sợi thủy tinh
     polymer-modified glass-fiber reinforced concrete
    bể tắm đặt ở góc
     corner basin
    bề mặt lắp đặt
     Surface-mount (SM)
    bên đặt hàng
     customer
    bình ngưng đặt trong nhà
     indoor condenser
    bình tách lỏng đặt đứng
     vertical suction trap

     indent
  • đặt mua: indent
  • đặt mua cái gì: indent for sth
  • đặt mua hàng: to indent for
  • đơn đặt hàng chưa định hiệu: open indent
  • đơn đặt hàng ngoài nước, từ nước ngoài: indent
  • đơn ủy thác đặt hàng: indent
  • đơn ủy thác đặt hàng chỉ định: closed indent
  • đơn ủy thác đặt hàng chỉ định: closed hay specific indent
  • đơn ủy thác đặt hàng ngỏ: open indent
  • đơn ủy thác đặt hàng tự do: open indent
  • hàng hóa đặt mua: indent goods
  • hãng đặt hàng nhập khẩu: indent house
  • người đại lý đặt hàng: indent agent
  • phương thức đặt hàng gián tiếp: indirect indent system
  • viết đơn đặt hàng: indent
  •  place
  • đặt (hàng): place
  • đặt dưới sự bảo hộ: place under guardianship
  • đặt dưới sự bảo hộ: place under guardianship (to ...)
  • đặt hàng: place an order (for goods) (to ...)
  • đặt hàng (hàng): place
  • đặt hàng của: place an order with
  • đặt hàng của: place an order with (to ...)
  • gởi (đơn đặt hàng): place
  • gửi (đơn đặt hàng): place
  •  site
     stow

    báo cáo đơn đặt hàng bị mất
     lost order reports
    bắt tay xử lý đơn đặt hàng này
     put this order in hand (to...)
    bảng quảng cáo đặt nơi công cộng
     display billboard
    bảng so sánh phí tổn phân phối theo đơn đặt hàng
     comparative statement of order costs
    bảng tổng hợp đơn đặt hàng của khách
     summary of customers' orders
    bệ đặt chai (máy rót tự động)
     bottle pedestal
    bịa đặt
     fabricate
    bịa đặt báo cáo
     cook up a report (to...)
    biểu mẫu đặt hàng lại
     reorder form
    biên nhận đặt mua
     application receipt
    bố trí sắp đặt trong nhà máy
     factory layout
    bộ phận bán lẻ đặt hàng trước
     will call
    các đơn đặt hàng Giáng Sinh
     Christmas orders
    các đơn đặt hàng quân sự
     armament orders
    cân đặt trên sàn
     dormant floor scale
    cân đặt trên sàn
     floor scale
    cân đặt trên sàn không có đĩa
     pitless scale
    chấp nhận giá đặt bán
     take the offer
    chế độ ngân hàng đặt nhiều chi nhánh
     branch banking
    chế độ phí tổn đơn đặt hàng
     specific order system
    chế tạo theo sự đặt hàng riêng
     custom built (custom-built)
    chi phí lắp đặt
     installment expenses
    chi phí trên mỗi đơn vị đặt hàng (quảng cáo)
     cost order
    chính phủ của nước đặt yêu cầu
     requesting government
    chỉ theo đơn đặt hàng
     to order only
    chỗ đặt văn phòng
     office space
    có nhiều đơn đặt hàng trong tay chờ giao
     heavy commitment
    có thể đặt trước
     bookable
    cố vấn đặt tên
     naming consultant
    cung ứng hàng đặt
     fill an order