để

- I. đgt. 1. Đặt vào vị trí nào: để quyển sách trên bàn để tiền trong tủ. 2. Giữ nguyên được trạng thái do không có tác động vào: để đầu trần để ngỏ cổng để cho nó nói xong đã. 3. Không gây cản trở hoặc ngăn cản: để cho nó học bài để mai hẵng hay nó thích để cho nó đi Việc ấy cứ để tôi lo. II. trt. 1. Từ biểu thị về chức năng, tác dụng, mục đích nào đó (của điều nói tới): mua nhà để ở nói để biết đi làm để có tiền. 2. Từ biểu thị kết quả (thường là không hay) của điều nêu ra: nói làm gì để thêm buồn.


nđg.1. Làm cho ở vào một vị trí nào đó, làm cho còn lại. Tiền để trong ví. Cọp chết để da, người ta chết để tiếng (tng).
2. Không làm gì để tác động đến một trạng thái hay ảnh hưởng, ngăn cản sự diễn tiến của một sự kiện. Để đầu trần đi ngoài nắng, Để râu dài. Để lộ bí mật.
3. Nhượng lại vật đã mua với giá phải chăng. Để lại cho bạn chiếc đồng hồ. Để rẻ.
4. Ly dị. Ra tòa xin để vợ.

ngi. Chỉ mục đích. Tôi nói điều này để anh suy nghĩ. Anh hãy thư thả để tôi báo lại nó.

xem thêm: để, đặt, cất, xếp,



để

để
  • verb
    • to place; to cut; to set; to stand
      • để cuốn sách lên bàn: To place a book on the table
    • To let; to leave; to keep
      • để bạn chờ ngoài cửa: to keep a friend waiting at the door for; so that; in order
      • để làm gì? What for?

 fix
 in order (to)
 in order that, in order to
 in order to
  • để ngăn cản sự tách rời nhau: in order to prevent separation
  •  interpose
     put
  • để thế: substitute put
  •  stand

    Chương trình PGP-một chương trình chuyên biệt để mật hóa các tệp và thư điện tử
     Pretty Good Privacy (PGP)
    Cổng phương tiện (thuật ngữ tiêu chuẩn chung để chỉ Gateway)
     Media Gateway (MG)
    Daemon máy in dòng (Giao thức để gửi công việc in ấn giữa các hệ thống UNIX)
     Line Printer Daemon (LPD)
    Danh tính, Nét để nhận người dùng mạng
     Network User Identity (NUI)
    Ethernet quản lý mạng (Mạng LAN được sử dụng để điều khiển và giám sát các thiết bị ở tổng đài trung tâm và các chi nhánh
     Network Management Ethernet (NME)
    Giao thức điều khiển bộ quản lý hiển thị X (giao thức sử dụng để truyền thông giữa các đầu cuối X và các trạm làm việc chạy UNIX)
     X Display Manager Control Protocol (XDMCP)
    Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
     UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    Mạng doanh nghiệp có khả năng Web để trao đổi thông tin
     Web Enabled Enterprise Network for Information Exchange (WEENIE)
    Mạng khách hàng dùng để trao đổi thông tin trên mạng viễn thông châu Âu
     User Network for Information exchange (UNITE)
    Mã nhận dạng kiểu tải tin (ATM X.25) (Bộ mô tả 3 bit trong mào đầu tế bào ATM để chỉ thị kiểu tải tin mà tế bào chứa)
     Payload Type Identifier (ATM X25) (PTI)
    Mã tiêu chuẩn Mỹ dùng để trao đổi thông tin
     American Standard Code for Information Interchange (ASCII)
    Nền tảng để chọn lựa nội dung Internet
     Platform for Internet Content Selection (PICS)
    Phát đồng hồ bên ngoài theo xêri (EIA-232-E) tín hiệu định thời mà DTE đưa tới DCE để duy trì đồng bộ
     Serial Clock Transmit External (EIA-232-E) (SCTE)
    Quỹ Khoa học quốc gia (của Chính phủ Mỹ để cấp vốn nghiên cứu khoa học)
     National Science Foundation (NSF)
    Tiêu chuẩn báo hiệu truy nhập của ITU để điều khiển cuộc gọi
     ITU access signalling standard for ISDN call control (Q.931)
    áp suất để cân bằng
     balancing pressure
    ấn để nói
     Push to Talk (PTT)
    ấn nút để nói
     push-to-talk
    âm để so sánh
     reference tone
    amino acid tự nhiên dùng để chữa hội chứng liệt rung Parkinson
     levodopa (L-dopa)
    ba màu cơ bản để tạo hình ảnh (trong video)
     tri-stimulus
    bán kính để quẹo xe được
     turning radius

     place
     site

    Bán giựt giá/ Tung ra bán để kéo giá xuống
     capping
    Bờ biển phía Đông (thường để chỉ nước Mỹ)
     East Coast
    Nơi tránh thuế- Chỗ dựa để tránh thuế
     tax shelter
    bán để chạy (lẩn trốn) thuế
     tax selling
    bán để được trừ thuế
     tax selling
    bán để dẹp tiệm
     winding-up sale
    bán để kiểm kê hàng trữ kho
     stocktaking sale
    bán hạ giá để thanh lý hàng tồn kho
     rummage sale
    bán hợp đồng kỳ hạn để ngừa giá xuống
     short hedge
    bán lỗ mua lại để trừ thuế
     tax swapping
    bán rẻ để thanh lý hàng tồn kho
     cheap clearance sale
    báo cáo lợi nhuận để lại
     retained earnings statement
    băng chuyền xích để chảy vòng
     heart shackle chain
    băng chuyền xích để xẻ thịt
     dressing chain
    băng tải bầu để chuyển sữa
     full can conveyor
    băng tải để trộn
     blending conveyor
    bản liệt kê hàng hóa để ghi nhớ
     memorandum invoice
    bản sao để lưu (công văn, công hàm)
     office copy
    bản sao để thông báo
     information copy
    bảng để phân chia bột
     pasteboard
    bảng điểm để đánh giá
     scoring system
    bàn chải để rửa đáy chai
     bottom brush