xếp

- 1 đgt. 1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định: xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C xếp sách lên giá. 2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định: được xếp vào loại giỏi. 3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định: được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp. 4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết: xếp việc đó lại đã.

- 2 đgt. Gấp: xếp quần áo xếp chăn màn gọn gàng.


nIđg. 1. Để cái nào vào vị trí nấy, theo trật tự nhất định. Xếp sách vở lên giá. Xếp chữ.
2. Đặt vào vị trí trong hệ thống đánh giá. Xếp thứ nhì trong lớp.
3. Cho nhận, cho hưởng, căn cứ vào hệ thống phân loại. Được xếp lương bậc ba. Xếp việc làm thích hợp cho thương binh.
4. Để lại, gác lại một bên. Xếp việc ấy lại đã.
IId. Tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau. Xếp vải. Xếp giấy có hai mươi tờ.

nđg. Gấp. Xếp quần áo.Cắt giấy xếp hình con chim.

xem thêm: để, đặt, cất, xếp,



xếp

xếp
  • verb
    • arrange, pile, fold

Lĩnh vực: xây dựng
 corrugate
 lay

Giao diện xếp hàng tin báo (IBM)
 Message Queuing Interface (IBM) (MQI)
Hệ thống xếp hàng mạng (Cray)
 Network Queuing System (Cray) (NQS)
Phân đoạn và xếp lại (ATM)
 Segmentation and Reassembly (ATM) (SAR)
áo xếp
 bellows
áp kế kiểu hộp xếp
 bellows pressure gauge
ăng ten không xếp được
 unfurlable aerial
ăng ten không xếp lại (được)
 unfurlable antenna
ăng ten lưỡng cực xếp chồng
 stacked-dipole antenna
ăng ten xếp
 retractable aerial
ăng ten xếp
 whip aerial
ăng ten xếp chồng
 stacked antennas
ănng ten lưỡng cực xếp
 folded-dipole antenna
automat lập trình, bộ sắp xếp dãy
 sequencer
băng tải bốc xếp
 loading conveyor
băng tải xếp chồng
 stacking conveyor
băng treo (băng bó sắp xếp sao cho nâng đỡ được một bộ phận treo của cơ thể)
 suspensory bandage
băng truyền tải xếp đống
 stacking conveyor
bản in xếp chồng
 stacked presses
bảng sắp xếp
 sort table
bảng sắp xếp hoạt động
 active sort table
bảng sắp xếp ký tự
 character arrangement table
bảng sắp xếp ký tự
 character array initialization
bảo quản xếp chồng
 storage in stacks
bậc thang xếp hàng
 cargo hatchway
bàn xếp
 folding table
bao đóng được sắp xếp
 ordered closure
bãi bốc xếp vật liệu
 loading yard
bãi xếp đống
 bulk load platform
bãi xếp dỡ công-ten-nơ
 yard for loading and unloading containers
bến tàu bốc xếp hàng
 cargo berth

 boss
 palletize
  • xếp dỡ: palletize
  •  stow

    Công ty xếp hạng tàu Lloyd
     Lloyd's register
    FOB xếp hàng
     free on board and stowed (FOB stowed)
    Nhân viên kiểm nghiệm của công ty xếp hàng tàu Lloyd's
     Surveyor of Lloyd's Register of Shipping
    Sắp xếp chi trả bằng tiền mặt-Thanh lý bằng tiền mặt 1
     cash setttement
    bánh ngọt (kiểu xếp lớn)
     double cake
    báo cáo kiểm tra xếp hàng
     stowage survey report
    báo cáo xếp lại hàng công -ten-nơ
     container unloading report
    băng chuyền xếp đống di động
     stacker
    bảng hệ số xếp hàng trên tàu
     stowage factor table
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu mạnh dần
     build up pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu nhỏ giọt
     blinking pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trung
     bursting pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu yết dần
     blitz pattern schedule
    bàn xếp chai vào hộp
     bottle casing table
    bàn xếp dạ dày
     tripe trimming table
    bàn xếp thịt hai phía
     twin-board trimming table
    bao bì xếp đống
     stacked packing
    bìa cứng để xếp chai sữa
     milk bottle board
    bốc xếp hàng bằng cẩu
     lift-on and lift-off
    bốc xếp lên tàu
     shipment
    bột nhào cán xếp lớp
     rolled in dough
    cách sắp xếp thập phân
     decimal filing
    cách xếp hàng hóa
     stowage
    cách xếp hồ sơ theo chiều ngang
     horizontal filing
    cách xếp kho năng động
     dynamic stocking
    cặp xếp hồ sơ có tay gạt
     level-arch file
    chất xếp hàng xuống tàu
     ship
    chế độ xếp chung (hàng chở)
     groupage system