bổng

- 1 dt. 1. Tiền lương của quan lại: bổng lộc hưu bổng học bổng lương bổng. 2. Món lợi kiếm được ngoài lương: lương ít bổng nhiều bổng ngoại.

- 2 tt. 1. (Giọng, tiếng) cao và trong: Giọng nói lên bổng xuống trầm. 2. (Vọt, nâng) cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ: nhấc bổng lên ném bổng lên đá bổng quả bóng.


np. Cao: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (Ng. Du).
nd. Tiền được lãnh khi làm việc: Lương bổng.
nt. Chỉ giọng cao và trong, nghịch với trầm.

xem thêm: lương, bổng, lộc, lương lậu, lương bổng



bổng

bổng
  • noun
    • Mandarin's salary
    • Perquisites, perks
    • Godsend, boon; a piece of just my luck
      • không dưng được cái bổng: an unexpected piece of just my luck
  • adj
    • High, high-pitched, treble
      • giọng bổng: a high-pitched voice
      • tiếng sáo khi bổng khi trầm: the flute's sound is now high now low
      • lên bổng xuống trầm: to rise high and fall low
    • dùng phụ sau động từ) High up
      • nhấc bổng lên: to lift high up