lương

- 1 dt. 1. Cái ăn dự trữ: kho lương giao lương. 2. Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên: làm công ăn lương nhận lương tăng lương giảm giờ làm.

- 2 dt. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân: lương giáo đoàn kết.

- 3 dt. Hàng dệt bằng tơ; the: lương ba chỉ.


(dân tộc học), thuật ngữ được dùng trong lịch sử Việt Nam (đời Nguyễn, đặc biệt từ các triều Minh Mạng, Tự Đức) để gọi những người Việt Nam không theo đạo Thiên Chúa (lương dân), phân biệt với những người Việt Nam theo đạo Thiên Chúa (giáo dân), thuật ngữ này tiếp tục được sử dụng trong thời cận, hiện đại.


(kinh tế), số tiền trả công cho người lao động làm việc trong xã hội và trong cơ quan nhà nước. Thời cổ, trả công bằng lương thực là chính nên gọi là L. Khi kinh tế hàng hoá - tiền tệ phát triển, L được trả bằng tiền gọi là tiền L. Trong chủ nghĩa tư bản tiền L là giá cả sức lao động. Trong các tổ chức kinh tế, tiền lương là yếu tố của chi phí sản xuất và chi phí lưu thông. Có hai hình thức tiền L: tiền L theo thời gian (L tháng, L tuần, L giờ) và tiền L theo sản phẩm. Xt. Tiền lương.


nd. 1. Thức ăn dự trữ, lúa gạo để ăn. Đi vận lương. Kho lương.
2. Tiền công trả hằng ngày, hằng tháng cho người làm công. Lãnh lương. Lương hưu.

nd. Hàng mỏng dệt bằng tơ ngày trước, thường dùng may áo dài đàn ông. Khăn xếp, áo lương.
nd. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biêt với giáo, người có đạo. Đoàn kết lương giáo.
Tầm nguyên Từ điển
Lương

Tên một nước Chư hầu đời Chiến Quốc tức là nước Ngụy ở địa phận tỉnh Hà Nam và Sơn Tây bây giờ.

Xe mòn liệt quốc, lưỡi mềm Tề Lương. Hoài Cổ Ngâm

xem thêm: lương, bổng, lộc, lương lậu, lương bổng



lương

lương
  • noun
    • salary; pay; wage
      • lương hưu trí: retiring pension

 salary
  • điều tra lương bổng: salary survey
  • lương bắt đầu: entrance salary
  • lương bổng hàng năm: salary per annum
  • lương bổng phát, trả: accrued salary
  • lương bổng phụ trội: salary supplements
  • lương bổng và tiền (bồi hoàn trợ cấp): salary and related allowances
  • lương cơ bản có bảo hiểm: net base salary
  • lương công nhật: daily salary
  • lương và chi phí: salary and expense
  • mức lương: salary
  • mức lương bổng: salary scale
  • mức lương bổng: salary range
  • mức lương bổng cơ bản: basic salary scales (of staff)
  • mức lương khởi đầu: commencing rate of salary
  • sự gia tăng (chu kỳ) lương bổng: salary increment
  • tầm lương bổng: salary range
  • thăm dò lương bổng: salary survey
  • thẩm vấn lương bổng: salary survey
  • tiền lương trung bình: average salary
  • tiền trả trước (cho) lương bổng: salary advance
  •  wage
  • chi phí tiền lương: wage expenses
  • giá tiền lương: wage rate
  • hệ thống lương công nhật có thưởng: time incentive wage system
  • lương bảo đảm: guaranteed wage
  • lương cơ bản: basic wage
  • lương công bằng: fair wage
  • lương công nhật: day wage
  • lương công nhật: daily wage
  • lương công nhật có thưởng: time plus bonus wage system
  • lương khoán theo sản phẩm: piece wage
  • lương sản phẩm: efficiency wage
  • lương theo giờ: hourly wage
  • lương theo năng suất: productivity wage
  • lương theo sản phẩm: efficiency wage
  • lương tính theo thời gian: lime wage
  • mức lương bổng: wage rate
  • phụ cấp lương: increment of wage
  • quỹ tiền lương: wage fund
  • quỹ tiền lương: wage funds
  • sự chênh lệch lương bổng: wage drift
  • sự giảm lương: wage cutting
  • tiền lương: wage expense
  • tiền lương: wage

  • bảng lương
     payroll
    bảng lương
     scale of rates
    bảng lương nhân công
     payroll
    cải lương
     melodrama
    canh tác cây lương thực
     live farming
    định mức lương
     class-rate
    định mức tiền lương theo quỹ sản xuất
     rate of pay for production assets
    đòi tăng lương
     wage-claim
    dung lương hấp thụ
     cation exchange capacity
    dung lương toàn bộ (của hồ chứa)
     total storage
    hệ lương có thưởng
     premium bonus system
    hệ thống chất lương
     quality system
    hệ thống trả lương nhiều bên
     multilateral payment system
    lương (theo) sản phẩm
     piece-wage
    lương bổng trung bình
     average remuneration
    lương chảy thoát
     outflow
    lương cơ bản
     base pay

     emolument
     salary

    ăn lương
     salaried
    báo cáo dự trù tiền lương
     salary rate
    bằng công bằng lương
     equal pay for equal work
    bảng chấm lương
     pay schedule
    bảng đăng ký tiền lương
     payroll register
    bảng giá lương
     pay schedule
    bảng giá lương
     rate of pay
    bảng giá tiền lương
     rate of pay
    bảng giá tiền lương
     rates of pay
    bảng lương
     band earnings
    bảng lương
     payroll
    bảng lương
     wages sheet
    bảng lương căn bản
     base salary scale
    bảng lương căn bản
     basis of salary
    bảng lương cơ bản
     basic salary rates
    bảng phân phối tiền lương
     payroll distribution
    bảng thang lương
     wage rate
    bảng tính sẵn mức tăng lương
     scale of increments
    bảng tổng hợp thuế lương
     summary of payroll taxes
    bất lương
     fly-by-night firm
    bậc lương
     payroll scale
    bậc lương
     scale
    bậc lương
     wage bracket
    bậc lương (của quân đội)
     pay grade
    bậc lương căn bản
     base salary scale
    ban lương nông nghiệp
     Agricultural Wages Board
    biến động tiền lương
     wage movements
    biểu giá lương căn bản
     base salary scale