chóng vánh

- t. Nhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ. Giải quyết công việc chóng vánh.


np. Nhanh gọn. Giải quyết công việc chóng vánh.

xem thêm: nhanh, chóng, mau, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, chóng vánh



chóng vánh

chóng vánh
  • adj
    • Prompt, expeditious
      • mọi việc đều chóng vánh nhờ chuẩn bị tốt: everything was done promptly thanks to good preparations
      • giải quyết công việc chóng vánh: to be expeditious in settling business, to expedite business