mau

nt&p. 1. Có thời gian ngắn hơn bình thường. Mau khô. Mau lớn. Mau con.
2. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường. Chạy mau.
3. Có khoảng cách ngắn hơn bình thường. Lược mau (lược dày). Mưa mau hạt.

xem thêm: nhanh, chóng, mau, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, chóng vánh



mau

mau
  • adj
    • quickly; fast; rapidly
      • anh đi mau quá: You are going too fast

Lĩnh vực: y học
 blood
  • áp lực khí trong máu: blood gas
  • anbumin máu: blood albumin
  • bụi máu: blood dust
  • cái bơm máu: blood pump
  • chất tiết nhóm máu: blood group secretion
  • công thức máu: blood formula
  • cục máu: blood clot
  • đếm máu: blood count
  • đỏ như máu: blood red
  • hàng rào máu não: blood brain barrier
  • hiện tượng đông máu: blood coagulation
  • kháng nguyên nhóm máu: blood group antigen
  • khối tụ máu sau sẩy thai: blood mole
  • làm lạnh máu: blood cooling
  • làm lạnh máu nhiệt điện: thermoelectric blood cooling
  • loạn tạo máu: blood dyscrassia
  • máu đóng cục: blood clotting
  • máy làm lạnh máu nhiệt điện: thermoelectric blood cooler
  • mạch máu: blood vessel
  • màng mỏng máu cố định: fixed blood film
  • màu đen máu: blood black
  • ngân hàng máu: blood bank
  • nhóm máu: blood type
  • nhóm máu: blood group
  • nồng độ cồn trong máu: blood alcohol (level or content)
  • phòng (thí nghiệm) truyền máu: blood transfusion laboratory
  • rẽ tắt dòng máu, sun máu: blood shunt
  • sắc tố máu: blood pigment
  • sỏì máu: blood calculus
  • sự làm lạnh máu: blood cooling
  • tế bào máu (tiểu thề máu): blood cell
  • thể tích máu: blood volum
  • thiết bị làm lạnh máu: blood cooler
  • thử nghiệm máu: blood test
  • tiêu bản máu: blood specimen
  • trạm truyền máu: blood transfusion center
  • tương kỵ nhóm máu: blood incompatibility
  • tủ lạnh bảo quản máu: blood (storage) refrigerator
  • u máu: blood tumor
  • xét nghiệm nhóm máu: blood group test

  • ảnh hưởng toàn yếu tố tạo máu
     panhematopoietic
    ảnh tiểu thể máu
     hemophotograph
    anbumin niệu do bệnh máu
     hematogenous albuminuria
    anbumoza-niệu do máu
     hematogenic albumosuria
    anemia thiếu máu co mạch
     anglospastic
    axit amin máu
     amino - acidemia
    bầm máu
     ecchymosis
    bầm máu dưới móng
     hyponychon
    ban do bệnh máu
     hematid
    bệnh cận ưa chảy máu (bệnh owren)
     parahemophilla
    bệnh chảy máu mũi ngựa (bệnh ngựa)
     glander
    bệnh da ứ máu
     stasis dermatosis
    bệnh đông máu
     coagulopathy
    bệnh máu
     nosohemia
    bệnh máu loạn dưỡng
     hemodystrophy
    bệnh mạch máu
     angiopathy
    bệnh nhiệt đới do các sán lá Schistosoma ký sinh trong máu gây ra
     schistosomiasis
    bệnh paragonimus (dịch ho ra máu địa phương)
     paraonimiasis
    bệnh thần kinh do thiếu máu cục bộ
     ischemic neuropathy
    bệnh thần kinh mạch máu
     neurangiosis
    bệnh thiếu máu vùng biển
     thalassaemia
    bệnh ưa chảy máu
     deuterohemophilia
    bệnh ưa chảy máu
     haemophilia
    bệnh ưa chảy máu
     hemophilia
    bệnh ưa chảy máu di truyền
     heriditary hemophilia
    bệnh ưa chảy máu mao mạch
     angiohemophllia
    biểu đồ tia máu
     hemautograph
    bọc bầm máu
     ecchymoma

     quick

    giá hỏi mau mong muốn
     bid wanted
    hàng mau hỏng
     perishable commodity
    hàng mau hỏng
     short-lived commodity
    hàng tiêu dùng mau hỏng
     non-durables
    mau chín
     rareripe
    mau chín (rau, quả)
     precocious
    mau chóng
     prompt
    rau quả mau chín
     hastings
    sơn mau khô
     quick-drying paint
    sự đánh giá mau chóng
     flash estimate
    sự mau chín
     rareripe
    sự vận chuyên các sản phẩm mau hỏng
     perishable traffic
    xi măng mau cứng
     quick-hardening cement