chắp

- 1 dt. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt: mọc chắp.

- 2 đgt. 1. Nối cho liền nhau: chắp các mối dây chắp cánh liền cành. 2. úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: chắp tay lạy.


hậu quả của viêm mạn tính tuyến Meibomius nằm trong sụn mi. Các chất tiết của tuyến không có đường thoát, ứ đọng lại thành nang với kích thước nhỏ hơn hạt đỗ. Điều trị bằng mổ, nạo vỏ C để tránh tái phát. Dùng kháng sinh toàn thân trong trường hợp biến chứng nặng (viêm tổ chức hốc mắt, viêm tĩnh mạch mắt, vv.).


nđg. 1. Nối, làm cho liền lại: Hoa kia đã chắp cành này hay chưa (Ng. Du).
2. Úp hai bàn tay vào nhau. Chắp tay vái. Đi lững thững tay chắp sau lưng.

xem thêm: chắp, nối, ghép, gắn, hàn



chắp

chắp
  • noun
    • Sty, stye
      • mổ cái chắp ở mắt: to lance a sty on an eye
  • verb
    • To patch up, to piece out, to piece up, to connect
      • chắp mảnh gương vỡ: to patch up a broken mirror
      • mỗi người chỉ nhớ một câu, nhưng chắp lại cũng thành bài thơ trọn vẹn: each person only remembered one line but a whole poem could be pieced out
      • chắp mối để bắt liên lạc: to connect the contact and set up the liaison
    • To join, to clasp (the two hands)
      • chắp tay lạy: to clasp hands and make a kowtow

Lĩnh vực: y học
 chalazion

chắp nối
 append
dao phay chắp
 knife
dao phay lưỡi chắp
 cutter head
dao phay lưỡi chắp
 inserted blade cutter
dao phay lưỡi chắp
 inserted blade milling cutter
dao phay lưỡi chắp
 inserted tooth cutter
dao phay mặt có lưỡi chắp
 face-milling cutter with inserted blades
dao phay răng chắp
 cutter head
dao phay răng chắp
 hub-type shaper cutter
dao phay răng chắp
 inserted blade cutter
dao phay răng chắp
 inserted blade milling cutter
dao phay răng chắp
 inserted teeth mill
dao phay răng chắp
 inserted tooth cutter
dao phay răng chắp
 inserted tooth milling cutter
dao phay răng chắp
 inserted tooth-milling cutter
dao tiện chắp
 tool bit
dao tiện lỗ chắp
 boring-bar cutter
dao tiện lỗ chắp
 inserted tool
dao tiện lỗ chắp
 tool holder bit
hình vẽ chắp
 application
mảnh chắp
 patchching
mất viết chắp từ
 verbal agraphia
sự chắp liền
 de-fragmentation
sự phục hồi chắp ghép
 fragmentary restoration
sự sửa chữa tạm thời, chắp vá
 bodge