ghép

- I. đgt. 1. Đặt phần nọ sát vào phần kia: ghép ván thuyền ghép bằng nhiều mảnh ghép vần. 2. Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác: ghép cây. 3. Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác: ghép thận ghép da. 4. Buộc phải nhận, phải chịu tội: ghép vào tội lừa đảo. II. tt. Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần: từ ghép mặt bàn gỗ ghép.


1. Phương thức cấu tạo từ dùng hai hay nhiều gốc từ hoặc thân từ để cấu tạo. G có hai loại: G phi cú pháp và G cú pháp. Trong G phi cú pháp, các thành tố ghép tổ hợp với nhau không theo quan hệ cú pháp bình thường. Vd. tiếng Pháp: Chèvre-pied (s) [thần (có) chân dê]. Trong G cú pháp, các thành tố ghép tổ hợp theo quan hệ cú pháp bình thường. Trong tiếng Việt, phổ biến là G cú pháp. Vd. xe đạp, trường học, yêu mến, lợi hại, vv. 2. Phương thức cấu tạo câu dùng hai hoặc nhiều bộ phận có hình thức câu, tổ hợp theo một quan hệ cú pháp nhất định, tạo nên một câu hoàn chỉnh. Vd. "Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị" (Hồ Chí Minh); "Mặc dù thời tiết không thuận, năm nay, quê ta vẫn được mùa".


chuyển cấy một cơ quan hoặc ở cá thể động, thực vật này lên một cơ quan hoặc mô của cá thể động, thực vật khác.

1) Ở thực vật: phương pháp nhân giống sinh dưỡng dùng những kĩ thuật khác nhau để gắn hai cá thể cây, trong đó một cây là gốc ghép (có sẵn bộ rễ) trên đó sẽ phát triển ngọn ghép (mắt hoặc cành) của cây kia để thu nhận được thân cành hay hoa, quả như ý muốn. Phương pháp G được dùng cho nhiều loài cây ăn quả và cây rừng.

2) Ở động vật: phẫu thuật cấy một cơ quan hay mô lên cùng một cá thể hay một cá thể khác. Quan hệ gần gũi giữa cá thể cho và cá thể nhận quyết định xác suất thành công của phẫu thuật.

Trong y học, G là một phương pháp chữa bệnh nhằm thay thế một mô, một cơ quan đã suy hoặc hỏng. Ghép da trong trường hợp mất da rộng sau bỏng đã được thực hành từ lâu. Hiện nay đã thực nghiệm G thận, tim, gan, ruột, tuỵ, vv. Khi hệ thống miễn dịch của người được ghép nhận thấy có tế bào lạ (tế bào mảnh G), sẽ xảy ra một loạt phản ứng tự vệ với xu hướng đẩy mảnh G ra khỏi cơ thể. Triển vọng thành công của G phụ thuộc vào tiến bộ về phẫu thuật và trình độ hiểu biết về miễn dịch (dùng thuốc ngăn được các phản ứng tự vệ của miễn dịch ở cơ thể nhận G).

Hiện nay, người ta đã bắt đầu sản xuất được cơ quan nhân tạo để ghép, vd. tim nhân tạo. Các cơ quan nhân tạo này thực tế là các máy điện tử chế tạo bằng các loại chất dẻo đặc biệt và kim loại không gỉ, bảo đảm về mặt chức năng thay thế hoàn toàn cho hoạt động của cơ quan cũ hoặc hoạt động song song với cơ quan tự nhiên của người bệnh mà chức năng bị giảm hay bị mất.


nđg. 1. Giáp, đâu lại với nhau. Ghép hai miếng ván.
2. Nối phần cây chiết ra vào một cây khác cho mọc mầm; lấy bộ phận tốt thế vào bộ phận cơ thể hư đã cắt bỏ. Ghép thận, ghép da mặt.
3. Buộc phải nhận, phải chịu. Ghép vào tội.

xem thêm: chắp, nối, ghép, gắn, hàn



ghép

ghép
  • verb
    • to couple; to connect; to join

 apply
 assemblage
 assemble
 associated
  • được ghép: associated
  •  bond
     bosom (-piece)
     brace
  • ghép chặt: brace
  •  catenation
    Giải thích VN: Liên kết hai hoặc nhiều đơn vị thông tin với nhau, như văn bản hoặc các tệp, để tạo thành một đơn vị. Trong các chương trình bảng tính, sự ghép được dùng để liên hợp văn bản trong một công thức bằng cách đặt một dấu & giữa công thức và văn bản.
     composite
  • cột ghép: composite pillar
  • cột ghép: composite pole
  • cột ghép: composite post
  • dầm ghép: composite girder
  • độ mảnh của tiết diện ghép: slenderness ratio of composite section
  • được ghép: composite
  •  compound
  • bộ xử lý lệnh ghép: compound command processor
  • con lắc ghép: compound pendulum
  • dầm ghép: compound girder
  • dầm ghép: compound beam
  • đối tượng ghép: compound object
  •  concatenate
  • ghép nối: concatenate
  • ghép nối (chương trình): concatenate
  •  concatenation
     connect
     couple
  • bộ ghép lọc: filter couple
  • bộ ghép từ hồi chuyển: gyromagnetic couple
  • ghép đôi: couple
  • ghép đôi: copper-zinc couple
  • ghép đôi (hai trục): couple
  • ghép đôi song song: couple in parallel
  • ghép lại: couple
  • ghép mạch: couple
  •  Couple (CPL)
     coupling
  • DBx-dB trên mức ghép tham chiếu: dB above reference coupling (DBX)
  • bộ đếm ghép nối: coupling buffer
  • bộ ghép: coupling
  • bộ ghép: coupling device
  • bulông ghép: coupling bolt
  • cách ghép tầng R-C: R-C coupling
  • cáp ghép nối: coupling cable
  • cáp ghép nối theo cấp bậc: graded coupling loss cable
  • cáp tổn hao do ghép có bậc: grading coupling loss cable
  • cấu ghép: coupling
  • cơ cấu ghép: coupling mechanism
  • cuộn ghép: coupling coil
  • đầu dò ghép: coupling probe
  • điện trở ghép: coupling resistance
  • điện trở ghép: coupling resistor
  • độ ghép chặt: tight coupling
  • độ ghép chặt: close coupling
  • độ ghép kín (lớn hơn độ ghép tới hạn): tight coupling
  • đường ghép nối: coupling path
  • ghép âm thanh: acoustic coupling
  • ghép bằng biến thế: transformer coupling
  • ghép bằng cuộn cản: choke coupling
  • ghép bằng điện dung: capacitive coupling
  • ghép bằng máy biến thế: transformer coupling
  • ghép bằng ống dẫn sóng: waveguide coupling
  • ghép biến áp: transformer coupling
  • ghép bức xạ: radiation coupling
  • ghép chặt: tight coupling
  • ghép chéo: cross coupling
  • ghép cộng hưởng: resonant coupling
  • ghép đi-ốt: diode coupling
  • ghép điện: electric coupling
  • ghép điện cơ: electromechanical coupling
  • ghép điện dẫn: conductive coupling
  • ghép điện tích: charge coupling
  • ghép điện trở: resistance coupling
  • ghép điện tử: electromagnetic coupling
  • ghép điện từ: electromagnetic coupling
  • ghép đơn vị: unity coupling
  • ghép dòng xoay chiều: alternating-current coupling
  • ghép dung: capacitive coupling
  • ghép hốc: cavity coupling
  • ghép hốc cộng hưởng: cavity coupling
  • ghép hộp: box coupling
  • ghép hồi tiếp: feedback coupling
  • ghép khe nối tiếp: series slot coupling
  • ghép ký sinh: parasitic coupling
  • ghép liên kết: link coupling
  • ghép lỏng: loose coupling
  • ghép ngẫu nhiên: random coupling
  • ghép ngang: cross coupling
  • ghép ngược: back coupling
  • ghép nối: coupling (pipe coupling)
  • ghép nối cáp: cable coupling
  • ghép nối cảm ứng: induction coupling
  • ghép nối có phần tử từ: magnetic particle coupling
  • ghép nối kiểu chốt dài: bayonet coupling
  • ghép nối lỏng: loose coupling
  • ghép nối quá tải: overload coupling
  • ghép nối tiếp: cascade coupling
  • ghép phức: complex coupling
  • ghép qua khe (giữa cáp đồng trục và ống dẫn sóng): slot coupling
  • ghép qua lỗ: aperture coupling
  • ghép quang: optical coupling
  • ghép thủy lực: hydraulic coupling
  • ghép tĩnh: static coupling
  • ghép tới hạn: critical coupling
  • ghép tới hạn: optimum coupling
  • ghép tối đa: optimum coupling
  • ghép tối ưu: critical coupling
  • ghép tối ưu: optimum coupling
  • ghép tổng trở: impedance coupling
  • ghép tranzito: transistor coupling
  • ghép trở kháng: impedance coupling
  • ghép trở kháng chung: common impedance coupling
  • ghép trực tiếp: direct coupling
  • ghép từ tính: magnetic coupling
  • ghép tương tác: coupling
  • ghép vòng: loop coupling
  • hằng số ghép: coupling constant
  • hệ ghép chéo: cross coupling
  • hệ số ghép: coupling coefficient
  • hệ số ghép: coefficient of coupling
  • hệ số ghép: coefficient of coupling (k)
  • hệ số ghép: coupling factor
  • hệ số ghép chùm: beam coupling coefficient
  • hệ số ghép chuẩn hóa: normalized coupling coefficient
  • hệ số ghép điện cơ: electromechanical coupling coefficient
  • hệ số ghép điện cơ: electromechanical coupling factor
  • hệ số ghép mạch: coupling coefficient
  • hệ số ghép nối: coupling factor
  • hệ số ghép nối điện âm: electroacoustic coupling factor
  • hệ số ghép trên trục: on-axis coupling factor
  • hệ số ghép tương hỗ: mutual coupling factor
  • hiệu suất ghép: coupling efficiency
  •  double
  • bộ ghép kênh kép: Double Multiplexer (DMUX)
  •  hook
     join
  • ghép đoạn thẳng: line join
  • ghép với: join on to
  •  joint
  • bộ ghép: joint
  • bộ ghép quay: rotary joint
  • bộ ghép quay: rotating joint
  • cụm lắp ghép: joint of precast member
  • cụm lắp ghép và đổ tại chỗ: joint of precast and cast-in-place members
  • đầu ghép: butt joint
  • ghép các mảnh bản đồ: to joint the map
  • ghép chì: lead joint
  • ghép có ghim: pin joint
  • ghép giáp: edge joint
  • ghép nối (bằng) đúc nóng: hot poured joint
  • ghép nối bằng cánh: flanged joint
  • ghép ở biên: edge joint
  •  lap-joint
     link
  • đai ghép nối: link belting
  • ghép liên kết: link coupling
  •  match
  • đường ghép (khuôn): match lines
  • ghép mộng xoi: match
  • ghép phù hợp: match
  •  mount
     mounting
  • bulông lắp ghép: mounting bolt
  • công nghệ lắp ghép bề mặt: Surface Mounting Technology (SMT)
  •  splice
  • bộ ghép: splice
  • chỗ ghép: splice
  • ghép nối: splice
  •  tie
  • bulông nối ghép: tie bolt
  •  to match together

    AAL ghép kênh thiếu
     Short multiplexed AAL (SMALL)
    Bảy chức năng giao diện tương tự-số: Cấp nguồn, bảo vệ quá tải, Tạo chuông, Giám sát, Mã hóa/Giải mã lai ghép và đo thử
     Battery, Overload protection, Ringing, Supervision, Coding, Hybrid and Testing (BORSCHT)
    Bộ ghép kênh đảo của ATM
     ATM Inverse Multiplexer (AIM)
    Bộ ghép kênh truy nhập thuê bao của ATM
     ATM Subscriber Access Multiplexer (ASAM)
    Bộ nhận dạng ghép kênh (ATM)
     Multiplexing Identifier (ATM) (MID)
    Bộ phối ghép đầu cuối (ISDN)
     Terminal Adapter (ISDN) (TA)
    Các bộ kiện ghép kênh tương tự hoặc Điều khiển truy nhập trung gian
     Multiplexed Analogue Components or Medium Access Control (MAC)
    Cầu dầm I ghép
     Bridge, I beam
    Giao thức ghép kênh nghịch đảo TCP/IP
     TCP/IP Inverse Multiplexing Protocol (TIM)
    Hệ thống ghép kênh chia theo thời gian, Bộ đo méo truyền dẫn
     Time Division Multiplex System or Transmission Distortion Measuring Set (TDMS)
    Tên ghép ba hãng Lotus/Intel/Microsoft
     Lotus/Intel/Microsoft (LIM)
    ăng ten ghép
     coupled antenna
    bánh ma sát côn ghép
     split friction cone
    bánh mài lá ghép
     abrasive flap wheel
    bánh phía sau ghép đôi
     dual rear tires
    băng chuyền lắp ghép
     collecting conveyor
    băng tải có tấm ghép
     plate conveyor
    bản ghép
     fish
    bản ghép
     scab
    bản ghép (bản giằng)
     strap
    bản ghép hàn đối dầu
     butt hinge
    bản ghép mối hàn đầu
     butt strap
    bản ghép một phía
     single-butt strap
    bản ghép uốn góc
     corner strap