chọc

- đgt. 1. Đâm mạnh bằng một cái gậy: Chọc vào hang chuột 2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống: Chọc bưởi 3. Trêu tức: Đừng chọc nó nữa 4. Trêu ghẹo: Nó chọc gái bị người ta mắng.


nđg. 1. Đâm vào, để làm lủng hay rớt. Chọc cổ gà. Chọc quả bưởi. Chọc thủng vòng vây.
2. Dùng lời nói cử chỉ làm cho bực tức. Con gái ra đường anh chọc anh chơi (c.d).

xem thêm: đâm, chọc, thọc, chích, tiêm


xem thêm: ghẹo, trêu, chòng, chọc, giỡn, trêu ghẹo, chòng ghẹo, trêu chọc, châm chọc, chọc ghẹo



chọc

chọc
  • verb
    • To poke, to thrust, to prick
      • chọc lò than: to poke a stove
      • chọc tổ ong: to poke at a beehive
      • chọc thủng vòng vây: to thrust through the enemy encirclement
      • chọc lỗ trên mặt đất: to prick holes in the ground
      • chọc quả bưởi: to thrust down a pomelo
    • To irritate, to rouse
      • bị chọc đến phát khóc: to be roused to tears
      • nhà chọc trời: a skyscraper

 prod

bàn chọc tiết lợn loại băng tải
 sticking conveyor table
cần treo để chọc tiết súc vật
 bleeding trolley
nhà chọc trời
 high-rise (building)
sàn treo con thịt (từ nơi chọc tiết đến nơi mổ thịt)
 transfer station
sự chọc
 pricking
sự chọc thủng fomat
 stabbing of cheese
sự chọc tiết
 neck stabbing
sự chọc tiết (gia súc)
 sticking station