chiều

- 1 dt. 1. Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác: Mỗi chiều 5 mét 2. Hướng: Gió chiều nào che chiều ấy 3. Phía; Bề: Đau khổ trăm chiều.

- 2 dt. Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối: Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (K).

- 3 dt. Dáng, Vẻ: Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (CgO); Có chiều phong vận, có chiều thanh tân (K).

- 4 đgt. Làm theo ý muốn của người nào: Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (K); Người giàu thì khó chiều (NgKhải).


nd. Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối. Ba giờ chiều. Trời đã chiều.
nd.1. Khoảng cách từ cạnh, mặt đầu này đến cạnh mặt đầu kia. Chiều cao. Chiều dài. Phong trào vừa có chiều rộng vừa có chiều sâu.
2. Phía, bề. Đoàn kết một chiều, Khổ cực trăm chiều.
3. Vẻ, dáng bên ngoài. Ra chiều nghĩ ngợi.
4. Hướng đi, hướng diễn biến. Đường một chiều. Theo chiều kim đồng hồ. Bệnh có chiều nặng hơn.

nđg. Làm theo ý thích của người khác. Chiều chồng. Chiều con. Chiều khách hàng.

xem thêm: chiều, chiều chuộng, nuông, cưng



chiều

chiều
  • noun
    • Afternoon, evening
      • từ sáng đến chiều: from morning to evening
      • ba giờ chiều: three o'clock in the afternoon, three p.m
      • trời đã về chiều: evening has set in
    • Direction
      • đường một chiều: a one-direction road, a one-way road
      • điện xoay chiều: alternating current
      • theo chiều kim đồng hồ: in the direction of a clock's hand, clockwise
    • Side, dimension
      • mỗi chiều dài ba mét

Lĩnh vực: toán & tin
 dimensional
  • ba chiều: three dimensional (3D)
  • ba chiều (3D): three dimensional
  • biến dạng hai chiều: tow dimensional deformation

  • 2 chiều rộng đường
     half-width construction
    3 chiều
     3D
    3 chiều
     three-dimensional
    FIFO Hai chiều
     Bidirectional FIFO (BFIFO)
    Hai chiều đồng thời (HDLC)
     Two-Way Simultaneous (HDLC) (TWS)
    Kết nối chéo theo chiều ngang (DEC)
     Horizontal Cross-Connect (DEC) (HC)
    Luân phiên hai chiều (HDLC)
     Two-way Alternative (HDLC) (TWA)
    Mã Reed Solomon (Mã tuyến tính) - một mã sửa sai 2 chiều
     Reed Solomon (Linear Code) (RS)
    Phần tử chỉ thị tắc nghẽn chiều đi chế độ rõ (ATM)
     Explicit Forward Congestion Indicator (ATM) (EFCI)
    Số rãnh trong một inch (đơn vị đo chiều dài của Anh)
     Tracks Per Inch (TPI)
    ánh xạ bảo toàn chiều
     senior-preserving mapping
    ánh xạ bảo toàn chiều
     sense-preserving mapping
    ánh xạ một chiều
     one-to-many mapping
    ánh xạ nhiều chiều
     many-to-many mapping
    áp lực chiều trục
     end pressure
    áp lực ngược chiều
     counter pressure
    ảnh ba chiều
     stereoscopic image
    ảnh hai chiều
     two-dimensional image
    ảnh toàn ký hai chiều
     two-dimensional hologram
    ampe kế xoay chiều
     AC ammeter
    ba chiều
     three-dimensional
    ba chiều
     tridimensional
    bánh răng đảo chiều
     reverse gear
    bánh răng đảo chiều
     reversing gear
    bánh răng đảo chiều
     reversing motion
    bánh răng ngược chiều
     reversing gear
    bản đồ ba chiều
     three-dimensional map