nuông

- đg. Cg. Nuông chiều. Chiều theo ý muốn một cách quá đáng: Nuông con.


nđg. Chiều con cái một cách quá đáng đến mức để chúng làm điều sai trái. Nuông quá làm hư trẻ.

xem thêm: chiều, chiều chuộng, nuông, cưng



nuông

nuông
  • Indugle, pamper, spoil
    • Nuông con: To indulge one's children