choáng

- 1 I t. Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh. Tiếng nổ nghe choáng tai. Choáng mắt. Choáng người khi biết tin dữ.

- II d. (chm.). x. sốc (ng. 1).

- 2 t. (kng.). Hào nhoáng. Xe mới sơn trông thật choáng.


x. Chấn động não; Sốc.


nt. Hào nhoáng. Xe mới sơn trông thật choáng.

xem thêm: choáng, choáng váng, thiếp, ngất, , mê man



choáng

choáng
  • adj
    • Shocked into a daze (blindness, deafness..)
      • tiếng nổ nghe choáng tai: the explosion shocked his ears into deafness (deafened his ears)
      • choáng mắt: to have one's eyes shocked blind (blinded)
      • choáng người khi biết tin dữ: the bad news shocked him into a daze (dazed him)
    • Swanky
      • xe mới sơn trông thật choáng: the car looked swanky in its new coat of paint