- 1 dt. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng: mê rổ lành làm thúng, thủng làm mê (tng.).

- 2 tt. 1. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm: ngủ mê nằm mê mê cuồng mê đắm mê hoặc mê hồn mê li mê man mê mụ mê muội mê sảng mê tín đam mê đê mê hôn mê tê mê. 2. Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa: mê gái mê bóng đá mê mải mê mẩn mê mết mê mệt mê say chết mê chết mệt máu mê say mê. 3. Lạc (đường): mê cung mê lộ umê.


nc. Đồ dùng đan bằng tre nứa hình tròn, đã gãy vành, chỉ còn phần dưới. Cái mê rổ. Lành làm thúng, lủng làm mê (tng).
nđg. 1. Say sưa, mải đắm theo việc gì. Mê gái. Mê sách.
2. Không còn hay biết gì. Ngủ mê đi lúc nào không hay.
3. Rất ham thích . Mê bóng đá.

Tầm nguyên Từ điển

Bến, do chữ Mê tân. Theo sách Phật thì bến mê tân tức là những nỗi chướng ngại ở đời. Ta cần phải có chiếc thuyền từ cửa Phật đưa qua bên kia bờ, thoát khỏi nơi meê muội.

Bọt trong bể khổ, bèo đầu bến mê. Cung Oán Ngâm Khúc

xem thêm: choáng, choáng váng, thiếp, ngất, , mê man


xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt




  • verb
    • to faint; to lose consciousness
      • ngủ mê: to sleep roundly
  • verb
    • to dote upon; to be carry about