ham

nđg. Thích đến mức lúc nào cũng nghĩ đến. Ham học. Ham làm giàu.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt



ham

ham
  • adj
    • greedy; eager; keen
      • ham ăn: very eager

Lĩnh vực: điện
 ham
Giải thích VN: Tiếng lóng nghề nghiệp để chỉ người ham mê ngành vô tuyến.

chứng cuồng thuốc, ham muốn bất thường được dùng thuốc
 pharmacomaniae
sự ham thích
 appetition
tiền tố chỉ ham muốn tình dục
 erot- (eroto-)

 alley
  • hầm sấy: adrying alley
  •  stew
  • thịt hầm: stew
  • thịt hầm: meat stew
  •  tunnel
  • đường hầm: tunnel
  • hầm đóng rắn: hardening tunnel
  • hầm lạnh: cooling tunnel
  • hầm lạnh không khí: wind tunnel
  • hầm lạnh nhanh có băng tải: air-blast freezer tunnel
  • hầm làm nguội: tunnel cooler
  • hầm sấy: drying tunnel
  • máy sấy hầm: tunnel drier
  • máy sấy phun trực tiếp kiểu hầm: parallel-flow tunnel drier

  • báo cáo kiểm tra cửa hầm tầu
     hatch survey report
    báo cáo kiểm tra cửa hầm tàu (của hãng công chứng)
     hatch survey report
    bản kê cửa hầm tàu
     hatch list
    công nghiệp hầm mỏ
     extractive industry
    cửa hầm tàu
     hatch
    cửa hầm tàu
     hatch (hatch way)
    cửa hàng dưới tầng hầm
     basement store
    đậu hầm nhừ
     jelly beans
    gà giò hầm
     braised chicken
    gà giò hầm
     stewed chicken
    gà giò hầm cari
     curried chicken
    giá giao tại hầm tầu
     free into bunker
    hầm an toàn
     strong room
    hầm bảo quản
     cellarage
    hầm bảo quản fomát
     cheese cellar
    hầm bảo quản gia súc
     hide cellar
    hầm bia
     storage cellar
    hầm chứa (thức ăn)
     cellar
    hầm chứa bia
     beer cellar
    hầm chứa rượu
     wine storage
    hầm đựng rượu
     catacomb
    hầm lạnh
     ice cellar
    hầm lạnh
     ice house
    hầm lạnh
     refrigerated holding tank
    hầm làm kho
     storage cellar