ngất

- ph. 1. Nói cao lắm: Núi cao ngất. 2. Rất sang (thtục): Diện ngất.

- (y) d. Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu.


tình trạng mất tri giác đột ngột, hoàn toàn trong một thời gian ngắn, kèm theo ngừng tim tạm thời, mất mạch, mất huyết áp, sắc mặt tái nhợt, chân tay lạnh toát. Nguyên nhân: phản ứng thần kinh do một cảm xúc mạnh; sau một bữa ăn quá nhiều (bệnh nhân thấy khó chịu, nôn, vã mồ hôi và N); thay đổi tư thế đột ngột làm huyết áp tụt xuống quá nhanh (đang nằm đột ngột ngồi phắt dậy); bệnh tim, loạn nhịp tim, vv. N kéo dài quá 5 phút sẽ ảnh hưởng đến việc cung cấp oxi cho não và sự hồi phục của não. Cần cấp cứu tức thời: cho bệnh nhân nằm ngửa (nằm nghiêng nếu có nôn mửa), hà hơi thổi ngạt (làm hô hấp nhân tạo), xoa bóp tim ngoài lồng ngực (chú ý tránh làm gẫy xương sườn), vv. Chuyển bệnh nhân về cơ sở y tế sau khi bệnh nhân hồi tỉnh, tim đập trở lại.


nđg. Bất tỉnh đột ngột một lúc. Chết ngất. Khóc ngất. Cười ngất: cười rũ rượi.
nt. Cao vút. Trông non, non ngất, trông sông, sông dài (cd). Ngất trời khói lửa.

xem thêm: choáng, choáng váng, thiếp, ngất, , mê man



ngất

ngất
  • Faint, swoon, become onconscious
    • Mệt quá ngất đi: To faint from exhaustion
  • Dizzy
    • Núi kia cao ngất: That mountain is dizzy high
  • Very expensive
    • Diện ngất: To be decked out in very expensive clothes

Lĩnh vực: y học
 swoon

cao ngất trời
 towering
cơn ngất
 syncope
ngất (xỉu)
 fainting
ngất não
 cerebral syncope
ngất sau tiểu tiện
 micturition syncope
ngất tim
 cardiac syncope
sốc lịm ngất
 torpid shock
sự ngất
 faint
sự ngất vì nhiệt
 heat syncope