chìa

- 1 dt. Chìa khoá, nói tắt: tra chìa vào ổ khoá rơi mất chìa.

- 2 đgt. 1. Đưa ra phía trước: chìa tấm thẻ ra. 2. Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại: Hòn đá chìa ra khỏi tường.


nđg. Đưa ra, giơ ra, thòi ra. Chìa má cho hôn. Chìa cho xem tấm thẻ.

xem thêm: chìa, giơ, chĩa



chìa

chìa
  • noun
    • Key, key-like thing
      • tra chìa vào khoá: to insert a key in a lock
  • verb
    • To stretch out, to extend, to show, to produce
      • chìa tay ra đón ai: to extend one's hand to greet someone
      • chìa cho xem tấm thẻ: to show one's card
    • To jut out, to protrude
      • ban công chìa ra ngoài đường: the balcony juts out over the road

 cantilevered
  • chậu xí xây chìa: cantilevered water closetpan
  • dầm chìa: cantilevered
  •  spark plug wrench
  • chìa khóa ống mở bugi: spark plug wrench

  • bàn chìa
     console table
    bàn chìa
     overhung table
    bộ chìa khóa đầu ống và các tay quay
     socket wrenches with handles
    bộ chìa vặn đai ốc
     spanner set
    cánh kiểu dầm chìa
     cantilever wing
    cần chìa
     holder-up
    cần chìa
     holding-up hammer
    cần chìa
     overarm
    cần chìa
     overhanging arm
    chìa cặn
     spanner
    chìa chữ phụ danh
     alias key word
    chìa cờ-lê (có điều chỉnh)
     adjustable spanner
    chìa compa
     compasses key
    chìa gạt dây
     belt shifter
    chìa khóa
     key to a lock
    chìa khóa
     lock key
    chìa khóa
     push-button
    chìa khóa
     spring
    chìa khóa (mở bu-gi)
     box spanner
    chìa khóa (siết mở bu lông, đai ốc)
     wrench
    chìa khóa Berme
     Berne key
    chìa khóa chủ
     grand-master key
    chìa khóa chủ
     key-master key
    chìa khóa chủ tổng
     great-grand-master key
    chìa khóa đầu có bọc
     box wrench
    chìa khóa đầu lục giác (mở ốc chìm)
     hexagon key or hex key
    chìa khóa đầu mở
     open end wrench