giơ

- 1 đg. 1 Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. Giơ tay vẫy. Cầm đèn giơ cao lên. Giơ tay xin hàng. Giơ roi doạ đánh. 2 Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín). Quần rách giơ cả đầu gối. Gầy giơ xương.

- 2 (id.). x. rơ.


nđg.1. Đưa ra, đưa lên. Giơ tay.
2. Bày ra. Gầy giơ xương.

xem thêm: chìa, giơ, chĩa



giơ

giơ
  • verb
    • to show; to raise