chưa

- pht. 1. Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra nhưng có thể sẽ xảy ra; trái với đã: chưa ăn cơm chưa học bài chưa đói chưa biết trở đầu đũa (tng.) chưa nhà nào lên đèn chưa ai đụng đến Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch Tương (Truyện Kiều) Kiến bò miệng chén chưa lâu (Truyện Kiều) chưa bao giờ Trời chưa sáng. 2. Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không: Cháu ăn cơm chưa? Có người yêu chưa? Hồi đó đã sinh cháu chưa? Hoa kia đã chắp cành này cho chưa? (Truyện Kiều). 3. Từ thường dùng cuối câu để than: đẹp mặt chưa rõ khổ tôi chưa.


np. 1. Trái với đã, còn đợi xảy ra: Chưa khỏi vòng, đã cong đuôi (t.ng).
2. Đặt ở cuối câu hỏi. Đã đến chưa?
3. Dùng như cảm từ tỏ ý khẳng định. Tội nghiệp thằng bé chưa? Rõ đẹp mặt chưa!

xem thêm: không, chẳng, chưa, cóc



chưa

chưa
  • adv
    • Yet, not yet
      • chưa ai tới cả: nobody has come yet
      • chưa bao giờ: never before
      • ăn chưa no: not to have eaten one's fill yet
      • mười hai giờ rồi, đi ngủ chưa?: it is 12, are you going to bed yet?
    • (Particle used in question tags, asking for affirmation)
      • tai hại chưa, trời mưa rồi!: it is disastrous, isn't it? It has started raining
      • lạ chưa kìa, đến giờ này mà không thấy anh ấy đến?: it is strange, isn't it, that he has not turned up at this late hour
      • chưa ráo máu đầu: to be still a chicken

 receive not ready
  • bó chưa sẵn sàng để nhận: receive not ready packet
  • chưa sẵn sàng thu: Receive Not Ready (RNR)

  • AC chưa chỉnh lưu
     unrectified ac
    axit chưa bão hòa
     unsaturated acid
    axit chưa no
     unsaturated acid
    băng chưa xử lý
     raw sludge
    bảng mạch chưa cắm chip
     unpopulated board
    bình chưa nung
     green pot
    bó chưa sẵn sàng nhận
     RNR packet (receive not ready packet)
    bơm nước chưa lọc
     raw water pump
    bột chưa phân loại
     unsorting fines
    bùn cặn chưa xử lý
     raw sewage
    bùn chưa lắng
     slime
    bùn chưa lắng
     slurry
    bùn chưa tiêu hóa
     undigested sludge
    cấu kiện chưa nứt
     uncracked member
    chất béo chưa no
     unsaturated fat
    chất chưa bão hòa
     unsaturate
    chất chưa no
     unsaturate
    chưa bão hòa
     under-saturated
    chưa bão hòa
     unsaturated
    chưa bão hòa (đất)
     unsaturated
    chưa biết, ẩn
     unknown
    chưa cân
     un-weighted
    chưa chế biến
     raw
    chưa chứng minh
     unproved
    chưa chuyển hóa
     un-converted
    chưa cố kết
     unconsolidated
    chưa được chế biến
     crude
    chưa được điều hưởng
     untuned
    chưa được dùng
     unused