không

- I. ph. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung : Nó không đến ; Không có lửa thì không thể có khói ; Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến). II. t. Trống rỗng : Vườn không nhà trống ; Tay không. III. d. 1 . "Số không" nói tắt : Khi x bằng 4, hàm số bằng không. 2. Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (X. Độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. Không giờ. Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.

- d. Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô, trái với sắc. Với tướng (hiện tượng) : Sắc sắc không không. Cửa không. Nhà chùa.


nd. Không gian trên đầu mọi người; không trung. Bay lượn trên không. Nhìn vào khoảng không. Tên lửa đối không.
np. 1. Biểu thị ý phủ định. Tôi không biết.
2. Ý khẳng định phụ thuộc một điều kiện; có nghĩa: nếu không thì. Đi ngay đi, không muộn mất.
3. Đặt câu hỏi. Trong nhà có ai không?

nt&p. 1. Trống rỗng, không có gì. Thùng không.
2. Nhàn rỗi, vô công rỗi nghề. Ngồi không suốt ngày. Ở không.
3. Đơn thuần, không kèm theo thứ gì. Ăn cơm không. Biếu không. Mất không cả vốn liếng.
4. Nhẹ đến như không có gì. Chiếc vali nhẹ không. Việc dễ không.

nd. 1. Số biểu thị không có gì cả. Số 0.
2. Cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm Phật giáo..

Tầm nguyên Từ điển
Không

chẳng có gì cả. Theo lý thuyết của Phật thì hết thảy muôn vật trong vũ trụ đều có gốc ở "không" mà ra. Cửa không: của Phật.

Cửa không đành gởi cái xuân tàn. Thơ Cổ

xem thêm: không, chẳng, chưa, cóc



không

không
  • not; nothing; without
    • anh có thấy nó không? Tôi trả lời không: Have you seen him? My answer is no empty
    • tay không: empty handed bare
    • chân không: bare legs
  • noun
    • air
      • bay lượn trên không: to float about in the air

 without

Công ty Hàng không Ấn Độ
 Air India
Công ty Hàng không Alitalia
 Alitalia Airlines
Công ty Hàng không Anh
 British Airways
Công ty Hàng không Bắc Âu
 Scandinavian Airlines System
Công ty Hàng không Canada
 Air Canada
Công ty Hàng không Châu á Nhật Bản
 Japan Asia Airways
Công ty Hàng không Đông Đức
 Northeast Airlines
Công ty Hàng không Hải ngoại Anh quốc
 British Overseas Airways Corporation
Công ty Hàng không Hà Lan
 Royal Dutch Airlines
Công ty Hàng không Hồng Kông
 Hong Kong Airways
Công ty Hàng không Hoàn cầu
 Trans-World Airlines
Công ty Hàng không Liên Mỹ
 Pan American World Airways
Công ty Hàng không Liên bang Miến Điện
 Union of Burma Airways
Công ty Hàng không Liên hợp
 United Airline
Công ty Hàng không Lufthansa
 lug
Công ty Hàng không Ma-lai-xi-a
 Malagasy Airline System
Công ty Hàng không Mỹ
 American Airlines
Công ty Hàng không Nhật Bản
 Japan Air Lines
Công ty Hàng không Olympic (Hi Lạp)
 Olympic Airways SA
Công ty Hàng không Pháp
 Air France
Công ty Hàng không Phi-líp-pin
 Philippine Airlines
Công ty Hàng không Quốc Gia Hà Lan
 Dutch National Airlines
Công ty Hàng không Quốc gia Hà Lan
 Kondratieff Luchtvaart Mastszhappij N.V
Công ty Hàng không Quốc tế Ca-na-đa
 Canadian-Airlines international
Công ty Hàng không Quốc tế Pa-ki-stăng
 Pakistan International Airlines
Công ty Hàng không Tân Tây Lan
 Air New Zealand
Công ty Hàng không Thuỵ Sĩ
 Swiss Air
Công ty Hàng không Việt Nam
 Viet Nam Airlines