chừng

- dt. Mức độ: Chi tiêu có chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). // trgt. Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu).


nId.1. Hạn, độ vừa. Đơn giản chừng nào tốt chừng ấy. Hay quá chừng!2. Quãng đường hoặc khoảng thời gian xác định đại khái. Giữa chừng đường.Nửa chừng xuân.
IIp. Tình hình hay sự việc đại khái có thể xảy ra. Coi chừng! Chừng như trời sắp mưa.

nđg. Ngừng hoặc chậm lại giữa chừng. Công việc chừng cả lại.

xem thêm: chừng, hạn độ, chừng mực, mức độ


xem thêm: độ, phỏng, chừng



chừng

chừng
  • noun
    • Rough measure, rough extent, rough estimate
      • thời tiết thay đổi không chừng: the weather changes without measure
      • nhà cao chừng ba thước: a house three meters high by rough measure, a house about three meters high
    • Roughly estimated stage
      • đương chừng niên thiếu: in the flush of youth
      • dừng lại giữa chừng: to stop half-way
    • Eventuality, case, contingency
      • khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua: it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable
      • nói chừng chứ không biết chắc

 about
  • độ chừng: about

  • chừng minh thư
     character reference
    chừng một chục
     ten or so
    chừng mười
     ten or so
    coi chừng đồ giả
     beware of imitations
    coi chừng hơi bốc
     beware of fume
    độ chừng
     approximation
    giá cố định lưng chừng
     half-fixed price
    hoạt động cầm chừng
     short-time working
    khoảng, độ, chừng mười hai
     twelve of so
    ngày giao hàng ước chừng
     approximate date of delivery
    người ký tên phải coi chừng
     caveat subscription
    phỏng chừng
     rough
    phỏng chừng
     rough cost
    số trung bình ước chừng
     rough average
    sự cấp vốn bấp bênh nửa vời nửa chừng
     mezzanine financing
    sự phỏng chừng
     approximation
    suất thu nhập giữa chừng
     yield to average life
    thiời gian khởi hành ước chừng
     estimated time of departure
    thời gian đến ước chừng
     estimated time of arrival
    trái phiếu lãi suất thả nổi có chừng mực
     capped floating rate note
    trái phiếu vay thế chấp có chừng mực
     capped mortgage
    tuổi thọ sử dụng ước chừng
     probable life
    ước chừng
     approximate
    ước chừng
     approximately
    ước chừng
     approximation