độ

- 1 d. 1 Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu "o"). Vẽ một góc 60O. Anh ta quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). 2 Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu "o"), v.v. Trời nóng 30O. Sốt 40O. Nước sôi 100O. Cồn 90O. 3 Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán. Độ ẩm không khí*. Độ nhạy của phim. Độ tin cậy. 4 (chm.). Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.

- 2 d. 1 (id.; thường đi đôi với đường). Quãng đường nào đó. Đi chưa được mấy độ đường. Nhỡ độ đường. 2 Khoảng thời gian nào đó. Lúa đang độ con gái. Đào nở vừa độ Tết. Độ này sang năm. 3 Khoảng chừng. Dài độ 5 mét. Độ gần trưa thì tới nơi.

- 3 đg. (Trời, Phật) cứu giúp, theo tôn giáo. Phật độ chúng sinh.


(triết) phạm trù triết học dùng để chỉ sự thống nhất hữu cơ, biện chứng giữa chất và lượng của vật, khi chất luôn luôn dựa trên một lượng nhất định và lượng luôn luôn là lượng của một chất nhất định. Mỗi khách thể về chất đều được đặc trưng bằng những đặc tính nhất định về lượng. Những đặc tính luôn biến đổi của chúng tất yếu bị quy định bởi những giới hạn nào đó, mà ngoài phạm vi ấy, những biến đổi về lượng sẽ dẫn đến những biến đổi về chất. Các giới hạn này là Đ. Do đó, Đ là ranh giới tồn tại của sự vật. Nó quy định mức tối thiểu "lượng" cần thiết cho sự vật trở thành sự vật và mức tối đa của "lượng" mà sự vật vẫn còn là nó. Các điểm chuyển từ Đ này sang Đ khác gọi là các điểm nút. Điểm nút chỉ rõ sự biến đổi về lượng đã vượt quá Đ và gây ra sự biến đổi căn bản về chất của sự vật. Toàn bộ hệ thống các chuyển hoá đó gọi là đường nút của Đ. Chẳng hạn, với áp suất bình thường thì khoảng từ 0 oC đến 100 oC là Đ của trạng thái lỏng của nước, khoảng dưới 0 oC là Đ của trạng thái rắn của nước, khoảng trên 100 oC là Đ của trạng thái hơi của nước. Các điểm 0 oC và 100 oC gọi là các điểm nút của Đ. Xt. Chất lượng; Số lượng; Nhảy vọt.


(toán) đơn vị đo góc phẳng. Góc một Đ là góc phẳng bằng 1/90 góc vuông; kí hiệu là 1o. Một Đ được chia thành 60 phút, 1 phút có 60 giây (1o = 60' = 3.600''). Góc bẹt bằng 180o, góc đầy bằng 360o. Đ còn để đo cung tròn. Vd. toàn bộ đường tròn có số đo bằng 360o.


(tôn giáo; Sanskrit: paramita – nghĩa là "đến bờ bên kia", nghĩa bóng là hoàn thiện). Đạo Phật ví cuộc sống như con sông mê muội đầy đau khổ, người tu đạo Phật phải từ bờ sông bên này là mê vượt qua sông đến bờ bên kia là giác (là giải thoát). Nỗi khổ của chúng sinh được ví như biển, cho nên có từ biển khổ (khổ hải). Đ còn có nghĩa là hạnh, đức hạnh (x. Lục độ).


nId.1. Đơn vị đo cung, đo góc (ký hiệu o). Góc 30 độ.
2. Đơn vị đo nhiệt độ. Sốt 40 độ.
3. Mức xác định trong một hệ thống tính toán. Độ ẩm. Độ tin cậy.
4. Lúc, khoảng, kỳ, lần. Lâm Thanh mấy độ, đi về có nhau (Ng. Du). Độ này sang năm. Lúa đang độ con gái.
5. Lần thi đấu đối với người cá cược. Đánh độ ngựa thứ hai. Vừa thua một độ gà.
6. Quãng đường. Đi chưa được mấy độ đường. Lỡ độ đường.
IIp. Khoảng chừng. Dài độ 2m. Độ gần trưa thì tới.

nđg. Cứu giúp theo Phật giáo. Phật độ chúng sinh.

xem thêm: dạo, hồi, độ


xem thêm: độ, phỏng, chừng



độ

độ
  • noun
    • Degree; measure
    • About, in the region of

 degree
  • Khoảng nhiệt độ C trong ngày: Daily temperature range degree Celsius (oC)
  •  grad
     grade
  • bê tông độ bền cao: high grade concrete
  • cao độ đã hoàn thiện: finished grade
  • cao độ đồ án: finished grade
  • cao độ đường đỏ: profile grade line
  •  measure
     module
     modulus
     point
  • catalo tọa độ và cao độ điểm trắc đạc: list of coordinates and altitudes of geodetic point
  •  power
  • biên độ công suất: power range
  • bộ phân tích phổ có độ phân giải cao: spectral analyzer of high resolving power
  • cấp nguồn ở chế độ chuyển mạch: Switching Mode Power Supply (SMPS)
  •  ratio

    1/4 tốc độ
     quarter-speed
    Bộ mã hoá/Giải mã nửa tốc độ
     Half Rate Codec (HRC)
    Bộ mã hoá/Giải mã tốc độ khả biến nâng cao
     Enhanced Variable Rate Codec (EVRC)
    Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
     Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
    Bộ phát sinh tốc độ Baud
     Baud Rate Generator (BRG)
    Btu sáu mươi độ Fahrenheit
     sixty degrees Fahrenheit British thermal unit
    Các đặc tính độ nhậy/Tần số
     Sensitivity/Frequency Characteristics (SFC)
    Camera CCD độ phân giải cao
     High Resolution CCD Camera (HRC)
    Chế độ Truyền tải Bất đồng bộ
     ATM (Asynchronous Transfer Mode)
    Chế độ Truyền tải Bất đồng bộ
     ATM (automated teller machine)
    Chế độ khối Macro cho các khối B
     Macroblock mode for B-blocks (MODB)
    Chế độ khung No.1
     Frame Mode 1 (FM1)
    Chế độ ngắt (HDLC)
     Disconnected Mode (HDLC) (DM)
    Chỉ số HS độ cứng Shore
     Shore hardness number
    Công nghệ nâng cao độ phân giải [HP]
     Resolution Enhancement Technology [HP] (RET)
    Dụng cụ đo độ ẩm Hare
     Hare's hygrometer
    FET chế độ nghèo
     depletion mode FET
    FET chế độ tăng cường
     enhancement-mode FET
    Facsimile, Fax có độ phân giải cao
     High Resolution Facsimile (HR-FAX)
    Giao diện (đầu nối) Mật độ cao
     High Density Interface (connector) (HDI)
    Giao diện chế độ bảo vệ DOS
     DOS Protected Mode Interface (DPMI)
    Giao diện nối tiếp tốc độ cao (ANSI)
     High Speed Serial Interface (ANSI) (HSSI)
    Giao diện tốc độ cơ bản (ISDN)
     Basic Rate Interface (ISDN) (BRI)
    Giao diện tốc độ sơ cấp (ISDN)
     Primary Rate Interface (ISDN) (PRI)
    Giao diện tỷ lệ lỗi bit chế độ Phát chùm
     Burst Mode Bit error rate Interface (BMBI)
    Hệ chuyển tải tín hiệu mật độ cao (DEC)
     High Density Signal Carrier (DEC) (HDSC)
    Hệ thống con điều khiển độ cao (Landsat)
     Attitude Control Subsystem (Landsat) (ACS)
    Hệ tọa độ Đề cát
     Cartesian coordinate system
    Hình học tọa độ (Ngôn ngữ lập trình)
     Co-ordinate Geometry (Programming Language) (COGO)

     degree

    Cái đo độ pH (nồng độ hiđrô)
     pH meter
    Chất thô tính theo độ Brix
     Brix products
    Chế độ Thuế Ưu đãi của Liên hiệp Anh
     Commonwealth preference System
    Chế độ Tiền thưởng Emerson
     Emerson Bonus System
    Chế độ ưu đãi liên hiệp Anh
     Commonwealth preference
    Chế độ ưu đãi phổ cập Mẫu A
     GSP Form A
    Thuốc thử Fise (xác định độ ẩm)
     Karl Fischer reagent
    Tỷ lệ giữa tỷ trọng theo Brix với độ axit
     Brix acid ratio
    bán khống quá độ
     oversell
    bánh mì có độ ẩm cao
     water-legged bread
    báo cáo tiến độ
     progress report
    báo cáo tiến độ (công trình)
     progress report
    bạc ròng tiêu chuẩn (có chuẩn độ 92, 5%)
     sterling silver
    bản đồ cường độ trường
     field-intensity map
    bảng độ hòa tan
     solubility table
    bảng hạn độ
     table of limits
    bảng tiến độ
     progress board
    bảng tiến độ
     progress schedule
    bảng tiến độ (hoạt động thương mại)
     diorama
    bảng tiến độ công tác
     work schedule
    bảng tiến độ công tác, lich công tác
     work schedule
    bảng tiến độ kế hoạch công tác
     calendar progress chart
    bảng tiến độ sản xuất
     production schedule
    bảng tiến độ thời gian
     time schedule
    bảng tiến độ thời gian
     timeshare schedule
    bảng tổng tiến độ sản xuất
     master schedule
    bảo quản ở nhiệt độ đới ủ
     latent zone temperature storage