Từ điển Tiếng Việt
"coi"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
coi
nđg. 1. Xem. Coi mặt đặt tên (t.ng).
2. Trông nom. Coi nhà.Coi mọi việc.
3. Có dáng, có vẻ. Ông ta coi còn khỏe.
4. Có ý kiến đánh giá. Coi đó là điều quan trọng. Coi nhau như anh em.
xem thêm:
trông
,
coi
,
nhìn
,
nom
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
coi
coi
verb
To see, to read
đi coi hát
: to go and see the theatre, to go to the theatre
coi báo
: to read the newspaper
coi có làm được thì hãy nhận
: see whether you can do it before accepting
To do something (for oneself)
thử làm coi
: try and do it for yourself
anh coi đồng hồ coi mấy giờ rồi
: look at the clock to see for yourself what time it is
To seem, to look
ông ta coi còn khoe?
: he seems to be still going strong
mặt mũi dễ coi
cane
rush
chiếu cói
: rush mat
tấm cói
: rush pressboard
giấy cói, cây cói
papyrus
than bùn cói
telmatic peat