nhìn

- đgt 1. Chú ý trông: Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Ng-hồng); Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố-hữu). 2. Xem xét, nhận định: Nhìn vấn đề một cách khách quan. 3. Trông nom: Bận quá, chẳng nhìn gì đến con. 4. Để mắt tới: Không có thì giờ nhìn đến sách vở. 5. Thừa nhận: Bố nó không nhìn nó nữa. 6. Trông ra, đối diện với: Nhà ông ấy nhìn ra sông.


nđg.1. Đưa mắt về một hướng nào để thấy. Nhìn tận nơi mới thấy rõ.
2. Để mắt tới, chú ý tới. Cứ đi mãi, không nhìn đến nhà cửa con cái.
3. Xem xét để biết. Nhìn ra sự thật. Nhìn rõ trắng đen.
4. Chỉ vật xây dựng có mặt chính hướng về một phía. Ngôi nhà nhìn về hướng nam. Thành phố nhìn ra biển.

xem thêm: trông, coi, nhìn, nom



nhìn

nhìn
  • verb
    • to look (at)
      • anh nhìn cái gì đó?: What are you looking at?
      • nhìn lại: to look back

 look
  • góc nhìn: look angle
  • nhìn và cảm nhận: look & feel
  • nhìn vào: look at
  •  scan
     sign
  • sự nhìn: sign
  •  view
  • bộ quản lý cảnh nhìn: view manager
  • cái nhìn: view
  • cái nhìn lên không trung: aerial view
  • cái nhìn ở phía trước: front view
  • cái nhìn tổng thể: total view
  • cái nhìn từ dưới lên: underside view
  • cái nhìn từ hạ lưu: view from downstream
  • cái nhìn từ hạ lưu: view from upstream
  • cái nhìn từ trên xuống: top side view
  • cái nhìn vào mặt cắt: sectional view
  • cái nhìn xuống mặt bằng: plan view
  • cảnh nhìn: view
  • cảnh nhìn từ trên xuống: bird-eye view
  • dạng nhìn: view
  • góc nhìn: angle of view
  • góc nhìn: visual of view
  • hình nhìn dọc: developed view
  • khung nhìn: view
  • nhìn ngang: side view
  • nhìn theo đường chim bay: bird's view
  • nhìn từ một bên: side view
  • nhìn từ sau: rear view
  • nhìn từ trước: front view
  • sự nhìn: view
  • sự nhìn khai triển: developed view
  • sự nhìn ở mặt bên: side view
  • sự nhìn từ bên cạnh: side view
  • tầm nhìn: field of view
  • tầm nhìn cục bộ: local view
  • tầm nhìn toàn cảnh: panoramic view
  • trường nhìn: field of view
  • trường nhìn: Field Of View (FOV)
  • trường nhìn chiếu xuống mặt đất: Ground - projected Field Of View (GFOV)
  • trường nhìn tức thời: Instantaneous Field Of View (IFOV)
  • trường nhìn tức thời chiếu xuống mặt đất: Ground-projected Instantaneous field Of View (GIOV)

  • Hội chứng nhìn máy tính (trạng thái mỏi mắt VDU)
     Computer Vision Syndrome (VDU Eyestrain) (CVS)
    Khuyến nghị H.261 của ITU về các hệ thống nghe nhìn và đa phương tiện
     H.323-Audiovisual And Multimedia Systems (H.323)
    ám ảnh sợ bị nhìn
     scopophobia
    ánh sáng không nhìn thấy
     black fight
    ánh sáng nhìn thấy
     visible light
    bản vẽ nhìn mặt bên
     side elevation drawing
    bộ đưa ra nhìn thấy
     visual output device
    bộ nhắc nhìn dọc
     prompter
    bộ xử lý nhìn
     vision processor
    bức xạ không nhìn thấy
     invisible radiation
    các bạn nhìn thấy là các bạn có
     What You See In What You Get (WYSIWYG)
    các dịch vụ nghe nhìn và đa phương tiện
     Audio Visual and MultiMedia Services (AVMMS)
    các khía cạnh và các ứng dụng của dịch vụ - các dịch vụ nghe nhìn đa phương tiện
     Service Aspects and Applications - Audio/Visual Multimedia Services (SAA-AMS)
    cái nhìn
     vision
    cặp hình ảnh nhìn nổi
     stereoscopic picture couple
    cảnh nhìn từ cao
     airview
    chỉ nhìn thấy ở kính hiển vi điện tử
     submicroscopical