cáu

- 1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.

- 2 I. dt. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì: Cáu bám đầy người Chén nhiều cáu. II. tt. Có nhiều cáu bám: ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước.


nId. Chất bụi hay cặn bám vào da hoặc vật dụng. Cáu ở cổ. Cáu nước chè trong chén.
IIt. Có cáu bám vào. Chiếc ấm cáu đen những cặn chè.

nt. Bực tức khiến gắt gỏng, hay gây gổ.

xem thêm: cáu, gắt



cáu

cáu
  • noun
    • Dirt
      • cáu bám ở cổ: a neck covered with dirt
  • adj
    • Dirty
      • chiếc ấm cáu đen những cặn chè: a pot dirty with tea dregs
  • verb
    • To be cross, to be furious
      • nó đã cáu rồi, đừng trêu nữa: stop teasing him, he is already furious
      • phát cáu: to burst into anger, to fly into a passion

 fur

phát cáu
 flaming