gắt

- đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.

- tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt.


nđg. Nói với giọng bực dọc. Gắt ầm lên.
np. Ở một mức độ không bình thường, gây cảm giác khó chịu. Trời nắng gắt. Ngọt gắt. Kiểm soát gắt.

xem thêm: cáu, gắt



gắt

gắt
  • verb
    • to scold; to chide
    • adj
      • hard; severe; violent; intense
        • sự nóng gắt: intense heat

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     pungent

    nóng gắt
     intense heat