cụt

- tt. 1. Thiếu hẳn một phía đầu mút: cây tre cụt ngọn.2. Bị tắc, không thông ra được: phố cụt đường cụt vào ngõ cụt. 3. Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu: bị cụt vốn.


nt. 1. Ngắn. Tóc cụt.
2. Mất một phần hay trọn: Cụt tay. Cụt chân. Cụt đầu. Cụt đuôi.Cụt hứng: mất hết hứng. Cụt vốn: hết vốn.

xem thêm: ngắn, cụt, cộc, ngắn ngủn, ngắn ngủi



cụt

cụt
  • adj
    • cut off; lopped; blind

 blank
 blind
  • đường cụt: blind
  • đường cụt: blind alley
  • đường cụt: blind station track
  • đường ống cụt: blind pipeline
  • đường phố cụt: blind alley
  • khoan cụt: blind drilling
  • lỗ cụt: blind hole
  • lò cụt: blind working
  • mạng lưới cấp nước cụt: blind water supply pipework
  • mép bích cụt: blind flange
  • ngõ cụt: blind alley
  • ngõ cụt: blind pass
  •  dead-end
  • đường cụt: dead-end road
  • đường cụt hoàn toàn: dead-end sliding with guard strip
  • đường cụt tránh nạn: runaway dead-end siding
  • đường ống cụt: dead-end pipe line
  • đường ống cụt: dead-end main
  • đường phố cụt: dead-end street
  • đường trục cụt: dead-end main
  • ga cụt: dead-end station
  • hành lang cụt: dead-end corridor
  • ngõ cụt: dead-end road
  • ngõ cụt: dead-end street
  •  truncate
  • làm cụt: truncate

  • bậc cụt
     curtail step
    bệnh hủi cụt, phong cụt
     lazarine leprosy
    bị cắt cụt
     truncated
    bị cụt
     truncated
    biến áp một nhánh cụt
     single-stub transformer
    bộ điều hưởng nhánh cụt
     stub tuner
    cánh cụt
     downside
    cánh cụt
     downthrow
    cáp nhánh cụt
     stub cable
    cắt cụt ba chi
     triple ampulation
    cắt cụt bốn chi
     quadruple amputation
    cắt cụt chéo
     loxotomy
    cắt cụt đồng bộ
     synchronous amputation
    cắt cụt góc sau (cắt bỏ toàn bộ chân và một phần hay tất cả vùng chậu kết hợp với chân này)
     hindquarter amputation
    cắt cụt hình bầu dục
     oval amputation
    cắt cụt khô
     dry amputation
    cắt cụt không dài
     flapless-amputation
    cắt cụt không quan trọng
     minor amputation
    cắt cụt kỳ I
     primary amputation
    cắt cụt kỳ II
     secondary amputation
    cắt cụt làm rập
     diaclasticamputation
    cắt cụt một phần
     partial amputation
    cắt cụt ngón tay
     dactylolysis
    cắt cụt nhiều bộ phận
     muitlple-amputation
    cắt cụt phối hợp
     mixed amputation
    cắt cụt tạo xương
     osteoplastic amputatlon
    cắt cụt thời kỳ quá độ
     intermediary amputation
    cắt cụt tức thời
     immediate amputation
    cây cắt cụt (ngọn)
     pollard
    chứng đau xương cụt
     coccydynia